Ngày Tốt Nhập học Tháng 7/2055

Tháng 7/2055 có 12 ngày đẹp để nhập học, khai giảng, bắt đầu khoá học, thi cử. Tốt nhất là Thứ Ba 20/7, Thứ Năm 22/7, Thứ Tư 28/7.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm nhập học của mọi ngày tháng 7/2055

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Năm 1/77/6Mậu ThânMãnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương5.5
Thứ Sáu 2/78/6Kỷ DậuBìnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Lâu (sao tốt)8
Thứ Bảy 3/79/6Canh TuấtĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Vị (sao tốt) · Trực Định hợp việc nhập học6.5
Chủ Nhật 4/710/6Tân HợiChấpNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Mão (sao xấu)2
Thứ Hai 5/711/6Nhâm TýPháNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Tất (sao tốt)6.5
Thứ Ba 6/712/6Quý SửuNguyNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Chủy (sao xấu)5
Thứ Tư 7/713/6Giáp DầnNguyNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Nguy · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương5.5
Thứ Năm 8/714/6Ất MãoThànhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Thành · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ8.5
Thứ Sáu 9/715/6Bính ThìnThuNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Quỷ (sao xấu)1.5
Thứ Bảy 10/716/6Đinh TỵKhaiNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Khai · Sao Liễu (sao xấu)7.5
Chủ Nhật 11/717/6Mậu NgọBếNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Bế · Sao Tinh (sao xấu)1
Thứ Hai 12/718/6Kỷ MùiKiếnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc nhập học4.5
Thứ Ba 13/719/6Canh ThânTrừNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Dực (sao xấu)6
Thứ Tư 14/720/6Tân DậuMãnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Mãn · Sao Chẩn (sao tốt)5
Thứ Năm 15/721/6Nhâm TuấtBìnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Giác (sao tốt)8
Thứ Sáu 16/722/6Quý HợiĐịnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Định · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc nhập học7
Thứ Bảy 17/723/6Giáp TýChấpNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ1
Chủ Nhật 18/724/6Ất SửuPháNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Phá · Sao Phòng (sao tốt)2.5
Thứ Hai 19/725/6Bính DầnNguyNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Nguy · Sao Tâm (sao xấu)5
Thứ Ba 20/726/6Đinh MãoThànhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Thành · Sao Vĩ (sao tốt)9.5
Thứ Tư 21/727/6Mậu ThìnThuNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương2
Thứ Năm 22/728/6Kỷ TỵKhaiNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Khai · Sao Đẩu (sao tốt)9.5
Thứ Sáu 23/729/6Canh NgọBếNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Bế · Sao Ngưu (sao xấu)1
Thứ Bảy 24/71/6Tân MùiKiếnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc nhập học4
Chủ Nhật 25/72/6Nhâm ThânTrừNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Hư (sao xấu)6
Thứ Hai 26/73/6Quý DậuMãnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Mãn · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật0
Thứ Ba 27/74/6Giáp TuấtBìnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Thất (sao tốt)8
Thứ Tư 28/75/6Ất HợiĐịnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Định · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Định hợp việc nhập học9.5
Thứ Năm 29/76/6Bính TýChấpNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Khuê (sao xấu)2
Thứ Sáu 30/77/6Đinh SửuPháNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Phá · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương1
Thứ Bảy 31/78/6Mậu DầnNguyNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Nguy · Sao Vị (sao tốt)7