Ngày Tốt Nhập học Tháng 7/2047

Tháng 7/2047 có 10 ngày đẹp để nhập học, khai giảng, bắt đầu khoá học, thi cử. Tốt nhất là Thứ Hai 22/7, Chủ Nhật 28/7, Thứ Tư 10/7.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm nhập học của mọi ngày tháng 7/2047

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Hai 1/79/5Bính DầnThànhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Tâm (sao xấu)3.5
Thứ Ba 2/710/5Đinh MãoThuNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Vĩ (sao tốt)7.5
Thứ Tư 3/711/5Mậu ThìnKhaiNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Cơ (sao tốt)5.5
Thứ Năm 4/712/5Kỷ TỵBếNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Đẩu (sao tốt)3
Thứ Sáu 5/713/5Canh NgọKiếnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc nhập học6.5
Thứ Bảy 6/714/5Tân MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ1
Chủ Nhật 7/715/5Nhâm ThânTrừNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Hư (sao xấu)6
Thứ Hai 8/716/5Quý DậuMãnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Mãn · Sao Nguy (sao xấu)3
Thứ Ba 9/717/5Giáp TuấtBìnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Thất (sao tốt)8
Thứ Tư 10/718/5Ất HợiĐịnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Định · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc nhập học9
Thứ Năm 11/719/5Bính TýChấpNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Khuê (sao xấu)2
Thứ Sáu 12/720/5Đinh SửuPháNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Phá · Sao Lâu (sao tốt)2.5
Thứ Bảy 13/721/5Mậu DầnNguyNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Nguy · Sao Vị (sao tốt)7
Chủ Nhật 14/722/5Kỷ MãoThànhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Thành · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương6
Thứ Hai 15/723/5Canh ThìnThuNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ2.5
Thứ Ba 16/724/5Tân TỵKhaiNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Khai · Sao Chủy (sao xấu)7.5
Thứ Tư 17/725/5Nhâm NgọBếNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Bế · Sao Sâm (sao tốt)3
Thứ Năm 18/726/5Quý MùiKiếnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc nhập học6
Thứ Sáu 19/727/5Giáp ThânTrừNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương4.5
Thứ Bảy 20/728/5Ất DậuMãnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Mãn · Sao Liễu (sao xấu)3
Chủ Nhật 21/729/5Bính TuấtBìnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tinh (sao xấu)6
Thứ Hai 22/730/5Đinh HợiĐịnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Định · Sao Trương (sao tốt) · Trực Định hợp việc nhập học10
Thứ Ba 23/71/6Mậu TýChấpNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Dực (sao xấu)2
Thứ Tư 24/72/6Kỷ SửuPháNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Phá · Sao Chẩn (sao tốt)2.5
Thứ Năm 25/73/6Canh DầnNguyNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Nguy · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật3.5
Thứ Sáu 26/74/6Tân MãoThànhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Thành · Sao Cang (sao xấu)7.5
Thứ Bảy 27/75/6Nhâm ThìnThuNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ0.5
Chủ Nhật 28/76/6Quý TỵKhaiNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Khai · Sao Phòng (sao tốt)9.5
Thứ Hai 29/77/6Giáp NgọBếNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Bế · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương0
Thứ Ba 30/78/6Ất MùiKiếnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc nhập học6
Thứ Tư 31/79/6Bính ThânTrừNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Cơ (sao tốt)8