Ngày Tốt Nhập học Tháng 5/2055

Tháng 5/2055 có 10 ngày đẹp để nhập học, khai giảng, bắt đầu khoá học, thi cử. Tốt nhất là Thứ Sáu 7/5, Thứ Năm 13/5, Thứ Ba 25/5.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm nhập học của mọi ngày tháng 5/2055

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Bảy 1/55/4Đinh MùiBìnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ1
Chủ Nhật 2/56/4Mậu ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Hư (sao xấu) · Trực Định hợp việc nhập học8.5
Thứ Hai 3/57/4Kỷ DậuChấpNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật2.5
Thứ Ba 4/58/4Canh TuấtPháNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Thất (sao tốt)2.5
Thứ Tư 5/59/4Tân HợiPháNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Bích (sao tốt)6.5
Thứ Năm 6/510/4Nhâm TýNguyNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Khuê (sao xấu)1
Thứ Sáu 7/511/4Quý SửuThànhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Lâu (sao tốt)9.5
Thứ Bảy 8/512/4Giáp DầnThuNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Vị (sao tốt)3.5
Chủ Nhật 9/513/4Ất MãoKhaiNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương2
Thứ Hai 10/514/4Bính ThìnBếNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ6
Thứ Ba 11/515/4Đinh TỵKiếnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc nhập học4
Thứ Tư 12/516/4Mậu NgọTrừNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Sâm (sao tốt)8
Thứ Năm 13/517/4Kỷ MùiMãnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Tỉnh (sao tốt)9
Thứ Sáu 14/518/4Canh ThânBìnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương0.5
Thứ Bảy 15/519/4Tân DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Định hợp việc nhập học4.5
Chủ Nhật 16/520/4Nhâm TuấtChấpNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tinh (sao xấu)6
Thứ Hai 17/521/4Quý HợiPháNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Trương (sao tốt)6.5
Thứ Ba 18/522/4Giáp TýNguyNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương0
Thứ Tư 19/523/4Ất SửuThànhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ8.5
Thứ Năm 20/524/4Bính DầnThuNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Giác (sao tốt)3.5
Thứ Sáu 21/525/4Đinh MãoKhaiNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Cang (sao xấu)3.5
Thứ Bảy 22/526/4Mậu ThìnBếNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Đê (sao xấu)5
Chủ Nhật 23/527/4Kỷ TỵKiếnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc nhập học4.5
Thứ Hai 24/528/4Canh NgọTrừNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tâm (sao xấu)6
Thứ Ba 25/529/4Tân MùiMãnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Vĩ (sao tốt)9
Thứ Tư 26/51/5Nhâm ThânBìnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Cơ (sao tốt)4
Thứ Năm 27/52/5Quý DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Định hợp việc nhập học6.5
Thứ Sáu 28/53/5Giáp TuấtChấpNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương4.5
Thứ Bảy 29/54/5Ất HợiPháNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Nữ (sao xấu)4.5
Chủ Nhật 30/55/5Bính TýNguyNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật0
Thứ Hai 31/56/5Đinh SửuThànhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Nguy (sao xấu)7.5