Ngày Tốt Nhập học Tháng 5/2042

Tháng 5/2042 có 10 ngày đẹp để nhập học, khai giảng, bắt đầu khoá học, thi cử. Tốt nhất là Thứ Năm 15/5, Thứ Năm 8/5, Thứ Ba 20/5.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm nhập học của mọi ngày tháng 5/2042

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Năm 1/512/3Kỷ HợiNguyNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Tỉnh (sao tốt)7
Thứ Sáu 2/513/3Canh TýThànhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương2
Thứ Bảy 3/514/3Tân SửuThuNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ0.5
Chủ Nhật 4/515/3Nhâm DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Tinh (sao xấu)7.5
Thứ Hai 5/516/3Quý MãoKhaiNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Trương (sao tốt)5.5
Thứ Ba 6/517/3Giáp ThìnBếNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Dực (sao xấu)5
Thứ Tư 7/518/3Ất TỵKiếnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc nhập học4.5
Thứ Năm 8/519/3Bính NgọTrừNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Giác (sao tốt)8
Thứ Sáu 9/520/3Đinh MùiMãnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Cang (sao xấu)7
Thứ Bảy 10/521/3Mậu ThânBìnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Đê (sao xấu)2
Chủ Nhật 11/522/3Kỷ DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc nhập học5
Thứ Hai 12/523/3Canh TuấtChấpNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ5
Thứ Ba 13/524/3Tân HợiPháNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Vĩ (sao tốt)6.5
Thứ Tư 14/525/3Nhâm TýNguyNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Cơ (sao tốt)3
Thứ Năm 15/526/3Quý SửuThànhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Đẩu (sao tốt)9.5
Thứ Sáu 16/527/3Giáp DầnThuNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương0
Thứ Bảy 17/528/3Ất MãoKhaiNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Nữ (sao xấu)3.5
Chủ Nhật 18/529/3Bính ThìnBếNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Hư (sao xấu)5
Thứ Hai 19/51/4Đinh TỵKiếnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc nhập học4
Thứ Ba 20/52/4Mậu NgọTrừNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Thất (sao tốt)8
Thứ Tư 21/53/4Kỷ MùiMãnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương7.5
Thứ Năm 22/54/4Canh ThânBìnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Khuê (sao xấu)2
Thứ Sáu 23/55/4Tân DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Định hợp việc nhập học5.5
Thứ Bảy 24/56/4Nhâm TuấtChấpNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Vị (sao tốt)8
Chủ Nhật 25/57/4Quý HợiPháNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật1
Thứ Hai 26/58/4Giáp TýNguyNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Tất (sao tốt)3
Thứ Ba 27/59/4Ất SửuThànhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Chủy (sao xấu)7.5
Thứ Tư 28/510/4Bính DầnThuNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Sâm (sao tốt)3.5
Thứ Năm 29/511/4Đinh MãoKhaiNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Tỉnh (sao tốt)5.5
Thứ Sáu 30/512/4Mậu ThìnBếNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Quỷ (sao xấu)5
Thứ Bảy 31/513/4Kỷ TỵKiếnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc nhập học2.5