Ngày Tốt Nhập học Tháng 5/2022

Tháng 5/2022 có 14 ngày đẹp để nhập học, khai giảng, bắt đầu khoá học, thi cử. Tốt nhất là Thứ Năm 12/5, Thứ Hai 30/5, Thứ Tư 4/5.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm nhập học của mọi ngày tháng 5/2022

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Chủ Nhật 1/51/4Giáp DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Tinh (sao xấu)7.5
Thứ Hai 2/52/4Ất MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Trương (sao tốt)3
Thứ Ba 3/53/4Bính ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc nhập học6.5
Thứ Tư 4/54/4Đinh TỵTrừNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chẩn (sao tốt)8
Thứ Năm 5/55/4Mậu NgọTrừNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ7
Thứ Sáu 6/56/4Kỷ MùiMãnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Cang (sao xấu)7
Thứ Bảy 7/57/4Canh ThânBìnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật0
Chủ Nhật 8/58/4Tân DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Định hợp việc nhập học6.5
Thứ Hai 9/59/4Nhâm TuấtChấpNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tâm (sao xấu)6
Thứ Ba 10/510/4Quý HợiPháNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Vĩ (sao tốt)6.5
Thứ Tư 11/511/4Giáp TýNguyNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Cơ (sao tốt)3
Thứ Năm 12/512/4Ất SửuThànhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Đẩu (sao tốt)9.5
Thứ Sáu 13/513/4Bính DầnThuNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương0
Thứ Bảy 14/514/4Đinh MãoKhaiNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ2.5
Chủ Nhật 15/515/4Mậu ThìnBếNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Hư (sao xấu)5
Thứ Hai 16/516/4Kỷ TỵKiếnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc nhập học4
Thứ Ba 17/517/4Canh NgọTrừNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Thất (sao tốt)8
Thứ Tư 18/518/4Tân MùiMãnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương7.5
Thứ Năm 19/519/4Nhâm ThânBìnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Khuê (sao xấu)2
Thứ Sáu 20/520/4Quý DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Định hợp việc nhập học6.5
Thứ Bảy 21/521/4Giáp TuấtChấpNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Vị (sao tốt)8
Chủ Nhật 22/522/4Ất HợiPháNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương3
Thứ Hai 23/523/4Bính TýNguyNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ2
Thứ Ba 24/524/4Đinh SửuThànhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Chủy (sao xấu)7.5
Thứ Tư 25/525/4Mậu DầnThuNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Sâm (sao tốt)3.5
Thứ Năm 26/526/4Kỷ MãoKhaiNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Tỉnh (sao tốt)5.5
Thứ Sáu 27/527/4Canh ThìnBếNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương3.5
Thứ Bảy 28/528/4Tân TỵKiếnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc nhập học4
Chủ Nhật 29/529/4Nhâm NgọTrừNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tinh (sao xấu)6
Thứ Hai 30/51/5Quý MùiMãnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Trương (sao tốt)9
Thứ Ba 31/52/5Giáp ThânBìnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Dực (sao xấu)2