Ngày Tốt Động thổ Tháng 5/2022
Tháng 5/2022 có 13 ngày đẹp để động thổ, khởi công xây nhà, đào móng. Tốt nhất là Thứ Năm 12/5, Chủ Nhật 1/5, Thứ Ba 24/5.
Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.
12
TNăm
Ất Sửu · 12/4 âm
Trực Thành · Sao Đẩu · Ngọc Đường
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
10
TỐT NHẤT
1
Chủ Nhật
Giáp Dần · 1/4 âm
Trực Khai · Sao Tinh · Tư Mệnh
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
9
RẤT TỐT
24
TBa
Đinh Sửu · 24/4 âm
Trực Thành · Sao Chủy · Ngọc Đường
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
9
RẤT TỐT
30
THai
Quý Mùi · 1/5 âm
Trực Mãn · Sao Trương · Minh Đường
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
9
RẤT TỐT
4
TTư
Đinh Tỵ · 4/4 âm
Trực Trừ · Sao Chẩn · Minh Đường
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
8
RẤT TỐT
17
TBa
Canh Ngọ · 17/4 âm
Trực Trừ · Sao Thất · Thanh Long
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
8
RẤT TỐT
21
TBảy
Giáp Tuất · 21/4 âm
Trực Chấp · Sao Vị · Kim Quỹ
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
8
RẤT TỐT
18
TTư
Tân Mùi · 18/4 âm
Trực Mãn · Sao Bích · Minh Đường
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
7.5
TỐT
Điểm động thổ của mọi ngày tháng 5/2022
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| Chủ Nhật 1/5 | 1/4 | Giáp Dần | Khai | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Khai hợp việc động thổ | 9 |
| Thứ Hai 2/5 | 2/4 | Ất Mão | Bế | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Trương (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc động thổ | 1 |
| Thứ Ba 3/5 | 3/4 | Bính Thìn | Kiến | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc động thổ | 6.5 |
| Thứ Tư 4/5 | 4/4 | Đinh Tỵ | Trừ | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chẩn (sao tốt) | 8 |
| Thứ Năm 5/5 | 5/4 | Mậu Ngọ | Trừ | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ | 7 |
| Thứ Sáu 6/5 | 6/4 | Kỷ Mùi | Mãn | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Cang (sao xấu) | 7 |
| Thứ Bảy 7/5 | 7/4 | Canh Thân | Bình | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Dương Công Kỵ Nhật kỵ động thổ | 0 |
| Chủ Nhật 8/5 | 8/4 | Tân Dậu | Định | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Phòng (sao tốt) | 5 |
| Thứ Hai 9/5 | 9/4 | Nhâm Tuất | Chấp | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tâm (sao xấu) | 6 |
| Thứ Ba 10/5 | 10/4 | Quý Hợi | Phá | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Vĩ (sao tốt) | 6.5 |
| Thứ Tư 11/5 | 11/4 | Giáp Tý | Nguy | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Cơ (sao tốt) | 3 |
| Thứ Năm 12/5 | 12/4 | Ất Sửu | Thành | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Thành hợp việc động thổ | 10 |
| Thứ Sáu 13/5 | 13/4 | Bính Dần | Thu | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc động thổ | 0 |
| Thứ Bảy 14/5 | 14/4 | Đinh Mão | Khai | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc động thổ | 4 |
| Chủ Nhật 15/5 | 15/4 | Mậu Thìn | Bế | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Hư (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc động thổ | 3 |
| Thứ Hai 16/5 | 16/4 | Kỷ Tỵ | Kiến | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc động thổ | 4 |
| Thứ Ba 17/5 | 17/4 | Canh Ngọ | Trừ | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Thất (sao tốt) | 8 |
| Thứ Tư 18/5 | 18/4 | Tân Mùi | Mãn | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 7.5 |
| Thứ Năm 19/5 | 19/4 | Nhâm Thân | Bình | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Khuê (sao xấu) | 2 |
| Thứ Sáu 20/5 | 20/4 | Quý Dậu | Định | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Lâu (sao tốt) | 5 |
| Thứ Bảy 21/5 | 21/4 | Giáp Tuất | Chấp | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Vị (sao tốt) | 8 |
| Chủ Nhật 22/5 | 22/4 | Ất Hợi | Phá | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 3 |
| Thứ Hai 23/5 | 23/4 | Bính Tý | Nguy | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ | 2 |
| Thứ Ba 24/5 | 24/4 | Đinh Sửu | Thành | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Thành hợp việc động thổ | 9 |
| Thứ Tư 25/5 | 25/4 | Mậu Dần | Thu | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc động thổ | 1.5 |
| Thứ Năm 26/5 | 26/4 | Kỷ Mão | Khai | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Khai hợp việc động thổ | 7 |
| Thứ Sáu 27/5 | 27/4 | Canh Thìn | Bế | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc động thổ | 1.5 |
| Thứ Bảy 28/5 | 28/4 | Tân Tỵ | Kiến | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc động thổ | 4 |
| Chủ Nhật 29/5 | 29/4 | Nhâm Ngọ | Trừ | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tinh (sao xấu) | 6 |
| Thứ Hai 30/5 | 1/5 | Quý Mùi | Mãn | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Trương (sao tốt) | 9 |
| Thứ Ba 31/5 | 2/5 | Giáp Thân | Bình | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Dực (sao xấu) | 2 |
