Ngày Tốt Nhập học Tháng 3/2040
Tháng 3/2040 có 10 ngày đẹp để nhập học, khai giảng, bắt đầu khoá học, thi cử. Tốt nhất là Thứ Năm 8/3, Thứ Ba 20/3, Thứ Tư 28/3.
Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.
8
TNăm
Ất Mùi · 26/1 âm
Trực Định · Sao Tỉnh · Thiên Đức
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
10
TỐT NHẤT
20
TBa
Đinh Mùi · 8/2 âm
Trực Định · Sao Vĩ · Thiên Đức
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
10
RẤT TỐT
28
TTư
Ất Mão · 16/2 âm
Trực Kiến · Sao Bích · Minh Đường
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
10
RẤT TỐT
7
TTư
Giáp Ngọ · 25/1 âm
Trực Bình · Sao Sâm · Kim Quỹ
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
8
RẤT TỐT
16
TSáu
Quý Mão · 4/2 âm
Trực Kiến · Sao Cang · Minh Đường
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
8
RẤT TỐT
31
TBảy
Mậu Ngọ · 19/2 âm
Trực Bình · Sao Vị · Kim Quỹ
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
8
RẤT TỐT
1
TNăm
Mậu Tý · 19/1 âm
Trực Khai · Sao Khuê · Thanh Long
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
7.5
TỐT
2
TSáu
Kỷ Sửu · 20/1 âm
Trực Bế · Sao Lâu · Minh Đường
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
7
TỐT
Điểm nhập học của mọi ngày tháng 3/2040
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Năm 1/3 | 19/1 | Mậu Tý | Khai | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Khuê (sao xấu) | 7.5 |
| Thứ Sáu 2/3 | 20/1 | Kỷ Sửu | Bế | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Lâu (sao tốt) | 7 |
| Thứ Bảy 3/3 | 21/1 | Canh Dần | Kiến | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Vị (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc nhập học | 6 |
| Chủ Nhật 4/3 | 22/1 | Tân Mão | Trừ | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 0.5 |
| Thứ Hai 5/3 | 23/1 | Nhâm Thìn | Trừ | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ | 3 |
| Thứ Ba 6/3 | 24/1 | Quý Tỵ | Mãn | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Chủy (sao xấu) | 3 |
| Thứ Tư 7/3 | 25/1 | Giáp Ngọ | Bình | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Sâm (sao tốt) | 8 |
| Thứ Năm 8/3 | 26/1 | Ất Mùi | Định | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Định hợp việc nhập học | 10 |
| Thứ Sáu 9/3 | 27/1 | Bính Thân | Chấp | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 0.5 |
| Thứ Bảy 10/3 | 28/1 | Đinh Dậu | Phá | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Liễu (sao xấu) | 4.5 |
| Chủ Nhật 11/3 | 29/1 | Mậu Tuất | Nguy | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Tinh (sao xấu) | 1 |
| Thứ Hai 12/3 | 30/1 | Kỷ Hợi | Thành | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Trương (sao tốt) | 5.5 |
| Thứ Ba 13/3 | 1/2 | Canh Tý | Thu | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Dực (sao xấu) | 5.5 |
| Thứ Tư 14/3 | 2/2 | Tân Sửu | Khai | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Chẩn (sao tốt) | 5.5 |
| Thứ Năm 15/3 | 3/2 | Nhâm Dần | Bế | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 5.5 |
| Thứ Sáu 16/3 | 4/2 | Quý Mão | Kiến | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Cang (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc nhập học | 8 |
| Thứ Bảy 17/3 | 5/2 | Giáp Thìn | Trừ | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ | 1 |
| Chủ Nhật 18/3 | 6/2 | Ất Tỵ | Mãn | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Phòng (sao tốt) | 5 |
| Thứ Hai 19/3 | 7/2 | Bính Ngọ | Bình | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 4.5 |
| Thứ Ba 20/3 | 8/2 | Đinh Mùi | Định | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Định hợp việc nhập học | 10 |
| Thứ Tư 21/3 | 9/2 | Mậu Thân | Chấp | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Cơ (sao tốt) | 4 |
| Thứ Năm 22/3 | 10/2 | Kỷ Dậu | Phá | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Đẩu (sao tốt) | 6.5 |
| Thứ Sáu 23/3 | 11/2 | Canh Tuất | Nguy | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Ngưu (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật | 0 |
| Thứ Bảy 24/3 | 12/2 | Tân Hợi | Thành | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Nữ (sao xấu) | 3.5 |
| Chủ Nhật 25/3 | 13/2 | Nhâm Tý | Thu | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 4 |
| Thứ Hai 26/3 | 14/2 | Quý Sửu | Khai | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ | 2.5 |
| Thứ Ba 27/3 | 15/2 | Giáp Dần | Bế | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Thất (sao tốt) | 7 |
| Thứ Tư 28/3 | 16/2 | Ất Mão | Kiến | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Bích (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc nhập học | 10 |
| Thứ Năm 29/3 | 17/2 | Bính Thìn | Trừ | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Khuê (sao xấu) | 2 |
| Thứ Sáu 30/3 | 18/2 | Đinh Tỵ | Mãn | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 3.5 |
| Thứ Bảy 31/3 | 19/2 | Mậu Ngọ | Bình | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Vị (sao tốt) | 8 |
