Ngày Tốt Nhập học Tháng 2/2030

Tháng 2/2030 có 10 ngày đẹp để nhập học, khai giảng, bắt đầu khoá học, thi cử. Tốt nhất là Chủ Nhật 3/2, Thứ Tư 20/2, Thứ Ba 5/2.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm nhập học của mọi ngày tháng 2/2030

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Sáu 1/229/12Đinh MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Cang (sao xấu)7
Thứ Bảy 2/21/1Mậu ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Đê (sao xấu)2
Chủ Nhật 3/22/1Kỷ TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Định hợp việc nhập học10
Thứ Hai 4/23/1Canh NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc nhập học3
Thứ Ba 5/24/1Tân MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Vĩ (sao tốt)8
Thứ Tư 6/25/1Nhâm ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ1.5
Thứ Năm 7/26/1Quý DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Đẩu (sao tốt)3
Thứ Sáu 8/27/1Giáp TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương6
Thứ Bảy 9/28/1Ất HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Nữ (sao xấu)1.5
Chủ Nhật 10/29/1Bính TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Hư (sao xấu)7.5
Thứ Hai 11/210/1Đinh SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Nguy (sao xấu)5
Thứ Ba 12/211/1Mậu DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Thất (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc nhập học6
Thứ Tư 13/212/1Kỷ MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Bích (sao tốt)4
Thứ Năm 14/213/1Canh ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật3.5
Thứ Sáu 15/214/1Tân TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ7
Thứ Bảy 16/215/1Nhâm NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Vị (sao tốt) · Trực Định hợp việc nhập học6.5
Chủ Nhật 17/216/1Quý MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Mão (sao xấu)6
Thứ Hai 18/217/1Giáp ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Tất (sao tốt)2.5
Thứ Ba 19/218/1Ất DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương0
Thứ Tư 20/219/1Bính TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Sâm (sao tốt)9.5
Thứ Năm 21/220/1Đinh HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Tỉnh (sao tốt)3.5
Thứ Sáu 22/221/1Mậu TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Quỷ (sao xấu)7.5
Thứ Bảy 23/222/1Kỷ SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương3.5
Chủ Nhật 24/223/1Canh DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Kiến hợp việc nhập học3
Thứ Hai 25/224/1Tân MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Trương (sao tốt)4
Thứ Ba 26/225/1Nhâm ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Dực (sao xấu)7
Thứ Tư 27/226/1Quý TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chẩn (sao tốt)8
Thứ Năm 28/227/1Giáp NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc nhập học5