Ngày Tốt Dọn dẹp Tháng 2/2030
Tháng 2/2030 có 5 ngày đẹp để dọn dẹp, tẩy uế, bỏ đồ cũ, phá dỡ. Tốt nhất là Thứ Tư 20/2, Thứ Ba 5/2, Thứ Tư 27/2.
Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.
20
TTư
Bính Tuất · 19/1 âm
Trực Thành · Sao Sâm · Tư Mệnh
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
9.5
TỐT NHẤT
5
TBa
Tân Mùi · 4/1 âm
Trực Chấp · Sao Vĩ · Ngọc Đường
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
8
RẤT TỐT
27
TTư
Quý Tỵ · 26/1 âm
Trực Bình · Sao Chẩn · Thiên Đức
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
8
RẤT TỐT
3
Chủ Nhật
Kỷ Tỵ · 2/1 âm
Trực Định · Sao Phòng · Ngọc Đường
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
7
TỐT
15
TSáu
Tân Tỵ · 14/1 âm
Trực Bình · Sao Lâu · Thiên Đức
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
7
TỐT
Điểm dọn dẹp của mọi ngày tháng 2/2030
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Sáu 1/2 | 29/12 | Đinh Mão | Mãn | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Cang (sao xấu) · Trực Mãn kỵ việc dọn dẹp | 5 |
| Thứ Bảy 2/2 | 1/1 | Mậu Thìn | Bình | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Đê (sao xấu) | 2 |
| Chủ Nhật 3/2 | 2/1 | Kỷ Tỵ | Định | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Định kỵ việc dọn dẹp | 7 |
| Thứ Hai 4/2 | 3/1 | Canh Ngọ | Định | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Định kỵ việc dọn dẹp | 0 |
| Thứ Ba 5/2 | 4/1 | Tân Mùi | Chấp | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Vĩ (sao tốt) | 8 |
| Thứ Tư 6/2 | 5/1 | Nhâm Thân | Phá | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Phá hợp việc dọn dẹp | 3 |
| Thứ Năm 7/2 | 6/1 | Quý Dậu | Nguy | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Đẩu (sao tốt) | 3 |
| Thứ Sáu 8/2 | 7/1 | Giáp Tuất | Thành | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 6 |
| Thứ Bảy 9/2 | 8/1 | Ất Hợi | Thu | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Nữ (sao xấu) | 1.5 |
| Chủ Nhật 10/2 | 9/1 | Bính Tý | Khai | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Hư (sao xấu) · Trực Khai kỵ việc dọn dẹp | 5.5 |
| Thứ Hai 11/2 | 10/1 | Đinh Sửu | Bế | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Nguy (sao xấu) | 5 |
| Thứ Ba 12/2 | 11/1 | Mậu Dần | Kiến | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Thất (sao tốt) · Trực Kiến kỵ việc dọn dẹp | 2.5 |
| Thứ Tư 13/2 | 12/1 | Kỷ Mão | Trừ | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Bích (sao tốt) · Trực Trừ hợp việc dọn dẹp | 5.5 |
| Thứ Năm 14/2 | 13/1 | Canh Thìn | Mãn | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Mãn kỵ việc dọn dẹp | 1.5 |
| Thứ Sáu 15/2 | 14/1 | Tân Tỵ | Bình | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ | 7 |
| Thứ Bảy 16/2 | 15/1 | Nhâm Ngọ | Định | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Vị (sao tốt) · Trực Định kỵ việc dọn dẹp | 3 |
| Chủ Nhật 17/2 | 16/1 | Quý Mùi | Chấp | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Mão (sao xấu) | 6 |
| Thứ Hai 18/2 | 17/1 | Giáp Thân | Phá | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Tất (sao tốt) · Trực Phá hợp việc dọn dẹp | 4 |
| Thứ Ba 19/2 | 18/1 | Ất Dậu | Nguy | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 0 |
| Thứ Tư 20/2 | 19/1 | Bính Tuất | Thành | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Sâm (sao tốt) | 9.5 |
| Thứ Năm 21/2 | 20/1 | Đinh Hợi | Thu | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Tỉnh (sao tốt) | 3.5 |
| Thứ Sáu 22/2 | 21/1 | Mậu Tý | Khai | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Khai kỵ việc dọn dẹp | 5.5 |
| Thứ Bảy 23/2 | 22/1 | Kỷ Sửu | Bế | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 3.5 |
| Chủ Nhật 24/2 | 23/1 | Canh Dần | Kiến | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Kiến kỵ việc dọn dẹp | 0 |
| Thứ Hai 25/2 | 24/1 | Tân Mão | Trừ | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Trương (sao tốt) · Trực Trừ hợp việc dọn dẹp | 5.5 |
| Thứ Ba 26/2 | 25/1 | Nhâm Thìn | Mãn | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Dực (sao xấu) · Trực Mãn kỵ việc dọn dẹp | 5 |
| Thứ Tư 27/2 | 26/1 | Quý Tỵ | Bình | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chẩn (sao tốt) | 8 |
| Thứ Năm 28/2 | 27/1 | Giáp Ngọ | Định | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Định kỵ việc dọn dẹp | 1.5 |
