Ngày Tốt Nhập học Tháng 11/2056

Tháng 11/2056 có 12 ngày đẹp để nhập học, khai giảng, bắt đầu khoá học, thi cử. Tốt nhất là Thứ Ba 7/11, Thứ Tư 15/11, Thứ Hai 27/11.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm nhập học của mọi ngày tháng 11/2056

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Tư 1/1124/9Đinh TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Chẩn (sao tốt)7
Thứ Năm 2/1125/9Mậu NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Giác (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật3.5
Thứ Sáu 3/1126/9Kỷ MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Cang (sao xấu)1.5
Thứ Bảy 4/1127/9Canh ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương6
Chủ Nhật 5/1128/9Tân DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Phòng (sao tốt)7
Thứ Hai 6/1129/9Nhâm TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Tâm (sao xấu)5
Thứ Ba 7/111/10Quý HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc nhập học10
Thứ Tư 8/112/10Giáp TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Cơ (sao tốt)4
Thứ Năm 9/113/10Ất SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương7.5
Thứ Sáu 10/114/10Bính DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Ngưu (sao xấu)2
Thứ Bảy 11/115/10Đinh MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Định hợp việc nhập học3.5
Chủ Nhật 12/116/10Mậu ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Hư (sao xấu)6
Thứ Hai 13/117/10Kỷ TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương0
Thứ Ba 14/118/10Canh NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Thất (sao tốt)7
Thứ Tư 15/119/10Tân MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Bích (sao tốt)9.5
Thứ Năm 16/1110/10Nhâm ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Khuê (sao xấu)1.5
Thứ Sáu 17/1111/10Quý DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Lâu (sao tốt)5.5
Thứ Bảy 18/1112/10Giáp TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Vị (sao tốt)7
Chủ Nhật 19/1113/10Ất HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc nhập học6.5
Thứ Hai 20/1114/10Bính TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ3
Thứ Ba 21/1115/10Đinh SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Chủy (sao xấu)7
Thứ Tư 22/1116/10Mậu DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Sâm (sao tốt)4
Thứ Năm 23/1117/10Kỷ MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Định hợp việc nhập học6.5
Thứ Sáu 24/1118/10Canh ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương4.5
Thứ Bảy 25/1119/10Tân TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Liễu (sao xấu)0.5
Chủ Nhật 26/1120/10Nhâm NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Tinh (sao xấu)5
Thứ Hai 27/1121/10Quý MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Trương (sao tốt)9.5
Thứ Ba 28/1122/10Giáp ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương0
Thứ Tư 29/1123/10Ất DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật2.5
Thứ Năm 30/1124/10Bính TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Giác (sao tốt)7