Ngày Tốt Nhập học Tháng 1/2022

Tháng 1/2022 có 11 ngày đẹp để nhập học, khai giảng, bắt đầu khoá học, thi cử. Tốt nhất là Thứ Sáu 28/1, Thứ Hai 10/1, Chủ Nhật 16/1.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm nhập học của mọi ngày tháng 1/2022

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Bảy 1/129/11Giáp DầnMãnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Vị (sao tốt)5
Chủ Nhật 2/130/11Ất MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Mão (sao xấu)6
Thứ Hai 3/11/12Bính ThìnĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Tất (sao tốt) · Trực Định hợp việc nhập học6.5
Thứ Ba 4/12/12Đinh TỵChấpNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chủy (sao xấu)2
Thứ Tư 5/13/12Mậu NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương2.5
Thứ Năm 6/14/12Kỷ MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Tỉnh (sao tốt)2.5
Thứ Sáu 7/15/12Canh ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ4
Thứ Bảy 8/16/12Tân DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Liễu (sao xấu)3.5
Chủ Nhật 9/17/12Nhâm TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Tam Nương4
Thứ Hai 10/18/12Quý HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Trương (sao tốt)9.5
Thứ Ba 11/19/12Giáp TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Dực (sao xấu)1
Thứ Tư 12/110/12Ất SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc nhập học6
Thứ Năm 13/111/12Bính DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Giác (sao tốt)8
Thứ Sáu 14/112/12Đinh MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Cang (sao xấu)7
Thứ Bảy 15/113/12Mậu ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương0.5
Chủ Nhật 16/114/12Kỷ TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Định hợp việc nhập học9.5
Thứ Hai 17/115/12Canh NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tâm (sao xấu)2
Thứ Ba 18/116/12Tân MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Vĩ (sao tốt)2.5
Thứ Tư 19/117/12Nhâm ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Cơ (sao tốt)7
Thứ Năm 20/118/12Quý DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương4
Thứ Sáu 21/119/12Giáp TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Ngưu (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật3.5
Thứ Bảy 22/120/12Ất HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Nữ (sao xấu)7.5
Chủ Nhật 23/121/12Bính TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Hư (sao xấu)1
Thứ Hai 24/122/12Đinh SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc nhập học2.5
Thứ Ba 25/123/12Mậu DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ7
Thứ Tư 26/124/12Kỷ MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Bích (sao tốt)9
Thứ Năm 27/125/12Canh ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Khuê (sao xấu)2
Thứ Sáu 28/126/12Tân TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Định hợp việc nhập học10
Thứ Bảy 29/127/12Nhâm NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương2.5
Chủ Nhật 30/128/12Quý MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Mão (sao xấu)0.5
Thứ Hai 31/129/12Giáp ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Tất (sao tốt)7