Ngày Tốt Ký kết Tháng 8/2020

Tháng 8/2020 có 11 ngày đẹp để ký hợp đồng, giao dịch, mua bán nhà đất, xe. Tốt nhất là Thứ Ba 4/8, Thứ Năm 6/8, Thứ Hai 17/8.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm ký kết của mọi ngày tháng 8/2020

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Bảy 1/812/6Bính TýChấpNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Đê (sao xấu)2
Chủ Nhật 2/813/6Đinh SửuPháNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Phá · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc ký kết0
Thứ Hai 3/814/6Mậu DầnNguyNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Nguy · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ4
Thứ Ba 4/815/6Kỷ MãoThànhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Thành · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Thành hợp việc ký kết10
Thứ Tư 5/816/6Canh ThìnThuNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Cơ (sao tốt)3.5
Thứ Năm 6/817/6Tân TỵKhaiNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Khai · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Khai hợp việc ký kết10
Thứ Sáu 7/818/6Nhâm NgọKhaiNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Khai · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc ký kết3.5
Thứ Bảy 8/819/6Quý MùiBếNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Bế · Sao Nữ (sao xấu)5
Chủ Nhật 9/820/6Giáp ThânKiếnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Hư (sao xấu)2.5
Thứ Hai 10/821/6Ất DậuTrừNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Nguy (sao xấu)2
Thứ Ba 11/822/6Bính TuấtMãnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Mãn · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương7.5
Thứ Tư 12/823/6Đinh HợiBìnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ3
Thứ Năm 13/824/6Mậu TýĐịnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Định · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Định hợp việc ký kết8.5
Thứ Sáu 14/825/6Kỷ SửuChấpNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Lâu (sao tốt)8
Thứ Bảy 15/826/6Canh DầnPháNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Phá · Sao Vị (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc ký kết0.5
Chủ Nhật 16/827/6Tân MãoNguyNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Nguy · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương0
Thứ Hai 17/828/6Nhâm ThìnThànhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Thành · Sao Tất (sao tốt) · Trực Thành hợp việc ký kết10
Thứ Ba 18/829/6Quý TỵThuNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chủy (sao xấu)5.5
Thứ Tư 19/81/7Giáp NgọKhaiNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Khai · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Khai hợp việc ký kết7
Thứ Năm 20/82/7Ất MùiBếNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Bế · Sao Tỉnh (sao tốt)7
Thứ Sáu 21/83/7Bính ThânKiếnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương1
Thứ Bảy 22/84/7Đinh DậuTrừNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Liễu (sao xấu)2
Chủ Nhật 23/85/7Mậu TuấtMãnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Mãn · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ6
Thứ Hai 24/86/7Kỷ HợiBìnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Trương (sao tốt)4
Thứ Ba 25/87/7Canh TýĐịnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Định · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc ký kết7
Thứ Tư 26/88/7Tân SửuChấpNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chẩn (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật6
Thứ Năm 27/89/7Nhâm DầnPháNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Phá · Sao Giác (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc ký kết0.5
Thứ Sáu 28/810/7Quý MãoNguyNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Nguy · Sao Cang (sao xấu)1
Thứ Bảy 29/811/7Giáp ThìnThànhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Thành · Sao Đê (sao xấu) · Trực Thành hợp việc ký kết9
Chủ Nhật 30/812/7Ất TỵThuNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Phòng (sao tốt)7.5
Thứ Hai 31/813/7Bính NgọKhaiNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Khai · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc ký kết3.5