Ngày Tốt Ký kết Tháng 6/2022

Tháng 6/2022 có 11 ngày đẹp để ký hợp đồng, giao dịch, mua bán nhà đất, xe. Tốt nhất là Thứ Tư 22/6, Thứ Năm 2/6, Thứ Ba 7/6.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm ký kết của mọi ngày tháng 6/2022

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Tư 1/63/5Ất DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc ký kết5
Thứ Năm 2/64/5Bính TuấtChấpNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Giác (sao tốt)8
Thứ Sáu 3/65/5Đinh HợiPháNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Phá kỵ việc ký kết0
Thứ Bảy 4/66/5Mậu TýNguyNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Đê (sao xấu)1
Chủ Nhật 5/67/5Kỷ SửuNguyNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương5.5
Thứ Hai 6/68/5Canh DầnThànhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Thành hợp việc ký kết5
Thứ Ba 7/69/5Tân MãoThuNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Vĩ (sao tốt)7.5
Thứ Tư 8/610/5Nhâm ThìnKhaiNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Khai hợp việc ký kết7
Thứ Năm 9/611/5Quý TỵBếNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Đẩu (sao tốt)3
Thứ Sáu 10/612/5Giáp NgọKiếnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Ngưu (sao xấu)6.5
Thứ Bảy 11/613/5Ất MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương0.5
Chủ Nhật 12/614/5Bính ThânMãnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ6
Thứ Hai 13/615/5Đinh DậuBìnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Nguy (sao xấu)6
Thứ Ba 14/616/5Mậu TuấtĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Thất (sao tốt) · Trực Định hợp việc ký kết6.5
Thứ Tư 15/617/5Kỷ HợiChấpNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Bích (sao tốt)4
Thứ Năm 16/618/5Canh TýPháNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc ký kết1
Thứ Sáu 17/619/5Tân SửuNguyNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Lâu (sao tốt)7
Thứ Bảy 18/620/5Nhâm DầnThànhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Vị (sao tốt) · Trực Thành hợp việc ký kết7
Chủ Nhật 19/621/5Quý MãoThuNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Mão (sao xấu)5.5
Thứ Hai 20/622/5Giáp ThìnKhaiNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc ký kết5.5
Thứ Ba 21/623/5Ất TỵBếNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ0
Thứ Tư 22/624/5Bính NgọKiếnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Sâm (sao tốt)8.5
Thứ Năm 23/625/5Đinh MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Tỉnh (sao tốt)4
Thứ Sáu 24/626/5Mậu ThânMãnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Quỷ (sao xấu)7
Thứ Bảy 25/627/5Kỷ DậuBìnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương4.5
Chủ Nhật 26/628/5Canh TuấtĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Định hợp việc ký kết4.5
Thứ Hai 27/629/5Tân HợiChấpNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Trương (sao tốt)4
Thứ Ba 28/630/5Nhâm TýPháNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Dực (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc ký kết2.5
Thứ Tư 29/61/6Quý SửuNguyNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Chẩn (sao tốt)7
Thứ Năm 30/62/6Giáp DầnThànhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Giác (sao tốt) · Trực Thành hợp việc ký kết7