Ngày Tốt Ký kết Tháng 2/2054

Tháng 2/2054 có 10 ngày đẹp để ký hợp đồng, giao dịch, mua bán nhà đất, xe. Tốt nhất là Thứ Hai 16/2, Thứ Năm 26/2, Thứ Tư 4/2.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm ký kết của mọi ngày tháng 2/2054

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Chủ Nhật 1/224/12Quý DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Thành hợp việc ký kết7
Thứ Hai 2/225/12Giáp TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tâm (sao xấu)5.5
Thứ Ba 3/226/12Ất HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Vĩ (sao tốt)3.5
Thứ Tư 4/227/12Bính TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc ký kết9.5
Thứ Năm 5/228/12Đinh SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Đẩu (sao tốt)7
Thứ Sáu 6/229/12Mậu DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Ngưu (sao xấu)2.5
Thứ Bảy 7/230/12Kỷ MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nữ (sao xấu)2
Chủ Nhật 8/21/1Canh ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Hư (sao xấu)7
Thứ Hai 9/22/1Tân TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Nguy (sao xấu)6
Thứ Ba 10/23/1Nhâm NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc ký kết5
Thứ Tư 11/24/1Quý MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Bích (sao tốt)8
Thứ Năm 12/25/1Giáp ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Phá kỵ việc ký kết0
Thứ Sáu 13/26/1Ất DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Lâu (sao tốt)3
Thứ Bảy 14/27/1Bính TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc ký kết9.5
Chủ Nhật 15/28/1Đinh HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Mão (sao xấu)1.5
Thứ Hai 16/29/1Mậu TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Tất (sao tốt) · Trực Khai hợp việc ký kết10
Thứ Ba 17/210/1Kỷ SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Chủy (sao xấu)5
Thứ Tư 18/211/1Canh DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Sâm (sao tốt)4.5
Thứ Năm 19/212/1Tân MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Tỉnh (sao tốt)4
Thứ Sáu 20/213/1Nhâm ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật3.5
Thứ Bảy 21/214/1Quý TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ5
Chủ Nhật 22/215/1Giáp NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Định hợp việc ký kết4.5
Thứ Hai 23/216/1Ất MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Trương (sao tốt)8
Thứ Ba 24/217/1Bính ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Dực (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc ký kết0
Thứ Tư 25/218/1Đinh DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương1.5
Thứ Năm 26/219/1Mậu TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Giác (sao tốt) · Trực Thành hợp việc ký kết10
Thứ Sáu 27/220/1Kỷ HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Cang (sao xấu)1.5
Thứ Bảy 28/221/1Canh TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Đê (sao xấu) · Trực Khai hợp việc ký kết9