Ngày Tốt Ký kết Tháng 12/2047

Tháng 12/2047 có 14 ngày đẹp để ký hợp đồng, giao dịch, mua bán nhà đất, xe. Tốt nhất là Thứ Ba 10/12, Chủ Nhật 22/12, Chủ Nhật 15/12.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm ký kết của mọi ngày tháng 12/2047

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Chủ Nhật 1/1215/10Kỷ HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Mão (sao xấu)6.5
Thứ Hai 2/1216/10Canh TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tất (sao tốt)4
Thứ Ba 3/1217/10Tân SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Chủy (sao xấu)7
Thứ Tư 4/1218/10Nhâm DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương2.5
Thứ Năm 5/1219/10Quý MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Định hợp việc ký kết6.5
Thứ Sáu 6/1220/10Giáp ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Quỷ (sao xấu)6
Thứ Bảy 7/1221/10Ất TỵChấpNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Liễu (sao xấu)2
Chủ Nhật 8/1222/10Bính NgọPháNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc ký kết1
Thứ Hai 9/1223/10Đinh MùiNguyNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật0
Thứ Ba 10/1224/10Mậu ThânThànhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Dực (sao xấu) · Trực Thành hợp việc ký kết9
Thứ Tư 11/1225/10Kỷ DậuThuNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chẩn (sao tốt)7.5
Thứ Năm 12/1226/10Canh TuấtKhaiNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Giác (sao tốt) · Trực Khai hợp việc ký kết7
Thứ Sáu 13/1227/10Tân HợiBếNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương0
Thứ Bảy 14/1228/10Nhâm TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Đê (sao xấu)6.5
Chủ Nhật 15/1229/10Quý SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Phòng (sao tốt)8
Thứ Hai 16/1230/10Giáp DầnMãnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Tâm (sao xấu)3
Thứ Ba 17/121/11Ất MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Vĩ (sao tốt)8
Thứ Tư 18/122/11Bính ThìnĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Định hợp việc ký kết6.5
Thứ Năm 19/123/11Đinh TỵChấpNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương2.5
Thứ Sáu 20/124/11Mậu NgọPháNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc ký kết2.5
Thứ Bảy 21/125/11Kỷ MùiNguyNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ0
Chủ Nhật 22/126/11Canh ThânThànhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Hư (sao xấu) · Trực Thành hợp việc ký kết9
Thứ Hai 23/127/11Tân DậuThuNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương4
Thứ Ba 24/128/11Nhâm TuấtKhaiNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Thất (sao tốt) · Trực Khai hợp việc ký kết7
Thứ Tư 25/129/11Quý HợiBếNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Bích (sao tốt)3
Thứ Năm 26/1210/11Giáp TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Khuê (sao xấu)6.5
Thứ Sáu 27/1211/11Ất SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Lâu (sao tốt)8
Thứ Bảy 28/1212/11Bính DầnMãnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Vị (sao tốt)5
Chủ Nhật 29/1213/11Đinh MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương4.5
Thứ Hai 30/1214/11Mậu ThìnĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Định hợp việc ký kết5.5
Thứ Ba 31/1215/11Kỷ TỵChấpNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chủy (sao xấu)2