Ngày Tốt Ký kết Tháng 12/2046

Tháng 12/2046 có 13 ngày đẹp để ký hợp đồng, giao dịch, mua bán nhà đất, xe. Tốt nhất là Thứ Năm 27/12, Thứ Năm 6/12, Chủ Nhật 2/12.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm ký kết của mọi ngày tháng 12/2046

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Bảy 1/124/11Giáp NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Vị (sao tốt)7
Chủ Nhật 2/125/11Ất MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thành hợp việc ký kết8
Thứ Hai 3/126/11Bính ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tất (sao tốt)3.5
Thứ Ba 4/127/11Đinh DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc ký kết3.5
Thứ Tư 5/128/11Mậu TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Sâm (sao tốt)7
Thứ Năm 6/129/11Kỷ HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Tỉnh (sao tốt)8.5
Thứ Sáu 7/1210/11Canh TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Quỷ (sao xấu)6.5
Thứ Bảy 8/1211/11Tân SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Liễu (sao xấu)6
Chủ Nhật 9/1212/11Nhâm DầnMãnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Tinh (sao xấu)3
Thứ Hai 10/1213/11Quý MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương6.5
Thứ Ba 11/1214/11Giáp ThìnĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Định hợp việc ký kết3.5
Thứ Tư 12/1215/11Ất TỵChấpNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chẩn (sao tốt)4
Thứ Năm 13/1216/11Bính NgọPháNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Giác (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc ký kết4.5
Thứ Sáu 14/1217/11Đinh MùiNguyNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Cang (sao xấu)1
Thứ Bảy 15/1218/11Mậu ThânThànhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc ký kết7.5
Chủ Nhật 16/1219/11Kỷ DậuThuNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Phòng (sao tốt)7.5
Thứ Hai 17/1220/11Canh TuấtKhaiNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Khai hợp việc ký kết5
Thứ Ba 18/1221/11Tân HợiBếNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Vĩ (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật1
Thứ Tư 19/1222/11Nhâm TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương7
Thứ Năm 20/1223/11Quý SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ7
Thứ Sáu 21/1224/11Giáp DầnMãnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Ngưu (sao xấu)3
Thứ Bảy 22/1225/11Ất MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Nữ (sao xấu)6
Chủ Nhật 23/1226/11Bính ThìnĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Hư (sao xấu) · Trực Định hợp việc ký kết4.5
Thứ Hai 24/1227/11Đinh TỵChấpNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương0.5
Thứ Ba 25/1228/11Mậu NgọPháNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Thất (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc ký kết4.5
Thứ Tư 26/1229/11Kỷ MùiNguyNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Bích (sao tốt)3
Thứ Năm 27/121/12Canh ThânThànhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Thành hợp việc ký kết9
Thứ Sáu 28/122/12Tân DậuThuNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Lâu (sao tốt)7.5
Thứ Bảy 29/123/12Nhâm TuấtKhaiNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc ký kết5.5
Chủ Nhật 30/124/12Quý HợiBếNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Mão (sao xấu)1
Thứ Hai 31/125/12Giáp TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ7.5