Ngày Tốt Ký kết Tháng 12/2020

Tháng 12/2020 có 8 ngày đẹp để ký hợp đồng, giao dịch, mua bán nhà đất, xe. Tốt nhất là Thứ Bảy 19/12, Thứ Tư 23/12, Thứ Hai 7/12.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm ký kết của mọi ngày tháng 12/2020

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Ba 1/1217/10Mậu DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Thất (sao tốt)4
Thứ Tư 2/1218/10Kỷ MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc ký kết5
Thứ Năm 3/1219/10Canh ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Khuê (sao xấu)6
Thứ Sáu 4/1220/10Tân TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc ký kết0.5
Thứ Bảy 5/1221/10Nhâm NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Vị (sao tốt)7
Chủ Nhật 6/1222/10Quý MùiNguyNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương0
Thứ Hai 7/1223/10Giáp ThânThànhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Thành hợp việc ký kết8
Thứ Ba 8/1224/10Ất DậuThuNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chủy (sao xấu)5.5
Thứ Tư 9/1225/10Bính TuấtKhaiNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Khai hợp việc ký kết7
Thứ Năm 10/1226/10Đinh HợiBếNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Tỉnh (sao tốt)3
Thứ Sáu 11/1227/10Mậu TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương5
Thứ Bảy 12/1228/10Kỷ SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Liễu (sao xấu)6
Chủ Nhật 13/1229/10Canh DầnMãnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Tinh (sao xấu)3
Thứ Hai 14/121/11Tân MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Trương (sao tốt)8
Thứ Ba 15/122/11Nhâm ThìnĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Dực (sao xấu) · Trực Định hợp việc ký kết4.5
Thứ Tư 16/123/11Quý TỵChấpNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương2.5
Thứ Năm 17/124/11Giáp NgọPháNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Giác (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc ký kết4.5
Thứ Sáu 18/125/11Ất MùiNguyNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ0
Thứ Bảy 19/126/11Bính ThânThànhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Đê (sao xấu) · Trực Thành hợp việc ký kết9
Chủ Nhật 20/127/11Đinh DậuThuNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương6
Thứ Hai 21/128/11Mậu TuấtKhaiNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Khai hợp việc ký kết5
Thứ Ba 22/129/11Kỷ HợiBếNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Vĩ (sao tốt)3
Thứ Tư 23/1210/11Canh TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Cơ (sao tốt)8.5
Thứ Năm 24/1211/11Tân SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Đẩu (sao tốt)8
Thứ Sáu 25/1212/11Nhâm DầnMãnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Ngưu (sao xấu)3
Thứ Bảy 26/1213/11Quý MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương4.5
Chủ Nhật 27/1214/11Giáp ThìnĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Định hợp việc ký kết3.5
Thứ Hai 28/1215/11Ất TỵChấpNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Nguy (sao xấu)2
Thứ Ba 29/1216/11Bính NgọPháNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Thất (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc ký kết4.5
Thứ Tư 30/1217/11Đinh MùiNguyNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Bích (sao tốt)3
Thứ Năm 31/1218/11Mậu ThânThànhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc ký kết7.5