Ngày Tốt Ký kết Tháng 11/2021

Tháng 11/2021 có 13 ngày đẹp để ký hợp đồng, giao dịch, mua bán nhà đất, xe. Tốt nhất là Thứ Ba 2/11, Thứ Sáu 19/11, Thứ Năm 25/11.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm ký kết của mọi ngày tháng 11/2021

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Hai 1/1127/9Quý SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương0.5
Thứ Ba 2/1128/9Giáp DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Thất (sao tốt) · Trực Định hợp việc ký kết10
Thứ Tư 3/1129/9Ất MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Bích (sao tốt)4
Thứ Năm 4/1130/9Bính ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc ký kết2.5
Thứ Sáu 5/111/10Đinh TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Lâu (sao tốt)7
Thứ Bảy 6/112/10Mậu NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Vị (sao tốt) · Trực Thành hợp việc ký kết7
Chủ Nhật 7/113/10Kỷ MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc ký kết7.5
Thứ Hai 8/114/10Canh ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tất (sao tốt)3.5
Thứ Ba 9/115/10Tân DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc ký kết4
Thứ Tư 10/116/10Nhâm TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Sâm (sao tốt)7
Thứ Năm 11/117/10Quý HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương7
Thứ Sáu 12/118/10Giáp TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Quỷ (sao xấu)2
Thứ Bảy 13/119/10Ất SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Liễu (sao xấu)7
Chủ Nhật 14/1110/10Bính DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tinh (sao xấu)2
Thứ Hai 15/1111/10Đinh MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Trương (sao tốt) · Trực Định hợp việc ký kết6.5
Thứ Ba 16/1112/10Mậu ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Dực (sao xấu)6
Thứ Tư 17/1113/10Kỷ TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc ký kết0
Thứ Năm 18/1114/10Canh NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ6
Thứ Sáu 19/1115/10Tân MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Cang (sao xấu) · Trực Thành hợp việc ký kết9
Thứ Bảy 20/1116/10Nhâm ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Đê (sao xấu)1.5
Chủ Nhật 21/1117/10Quý DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Khai hợp việc ký kết7
Thứ Hai 22/1118/10Giáp TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương3.5
Thứ Ba 23/1119/10Ất HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Vĩ (sao tốt)8.5
Thứ Tư 24/1120/10Bính TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Cơ (sao tốt)4
Thứ Năm 25/1121/10Đinh SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Đẩu (sao tốt)9
Thứ Sáu 26/1122/10Mậu DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương0.5
Thứ Bảy 27/1123/10Kỷ MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Định hợp việc ký kết1.5
Chủ Nhật 28/1124/10Canh ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Hư (sao xấu)6
Thứ Hai 29/1125/10Tân TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc ký kết0
Thứ Ba 30/1126/10Nhâm NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Thất (sao tốt)7