Ngày Tốt Khai trương Tháng 8/2021
Tháng 8/2021 có 7 ngày đẹp để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm. Tốt nhất là Chủ Nhật 1/8, Thứ Tư 18/8, Thứ Ba 24/8.
Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.
1
Chủ Nhật
Tân Tỵ · 23/6 âm
Trực Khai · Sao Phòng · Ngọc Đường
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
10
TỐT NHẤT
18
TTư
Mậu Tuất · 11/7 âm
Trực Mãn · Sao Sâm · Tư Mệnh
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
10
RẤT TỐT
24
TBa
Giáp Thìn · 17/7 âm
Trực Thành · Sao Dực · Kim Quỹ
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
9
RẤT TỐT
12
TNăm
Nhâm Thìn · 5/7 âm
Trực Thành · Sao Khuê · Kim Quỹ
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
8
RẤT TỐT
30
THai
Canh Tuất · 23/7 âm
Trực Mãn · Sao Tâm · Tư Mệnh
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
7.5
TỐT
8
Chủ Nhật
Mậu Tý · 1/7 âm
Trực Định · Sao Hư · Thanh Long
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
7
TỐT
26
TNăm
Bính Ngọ · 19/7 âm
Trực Khai · Sao Giác · Bạch Hổ
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
7
TỐT
Điểm khai trương của mọi ngày tháng 8/2021
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| Chủ Nhật 1/8 | 23/6 | Tân Tỵ | Khai | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Khai · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc khai trương | 10 |
| Thứ Hai 2/8 | 24/6 | Nhâm Ngọ | Bế | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Bế · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc khai trương | 0 |
| Thứ Ba 3/8 | 25/6 | Quý Mùi | Kiến | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc khai trương | 6 |
| Thứ Tư 4/8 | 26/6 | Giáp Thân | Trừ | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc khai trương | 6 |
| Thứ Năm 5/8 | 27/6 | Ất Dậu | Mãn | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Mãn · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương | 4 |
| Thứ Sáu 6/8 | 28/6 | Bính Tuất | Bình | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Ngưu (sao xấu) | 6 |
| Thứ Bảy 7/8 | 29/6 | Đinh Hợi | Bình | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Nữ (sao xấu) | 2 |
| Chủ Nhật 8/8 | 1/7 | Mậu Tý | Định | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Định · Sao Hư (sao xấu) | 7 |
| Thứ Hai 9/8 | 2/7 | Kỷ Sửu | Chấp | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc khai trương | 4 |
| Thứ Ba 10/8 | 3/7 | Canh Dần | Phá | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Phá · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương | 0 |
| Thứ Tư 11/8 | 4/7 | Tân Mão | Nguy | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Nguy · Sao Bích (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc khai trương | 1 |
| Thứ Năm 12/8 | 5/7 | Nhâm Thìn | Thành | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Thành · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thành hợp việc khai trương | 8 |
| Thứ Sáu 13/8 | 6/7 | Quý Tỵ | Thu | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc khai trương | 5.5 |
| Thứ Bảy 14/8 | 7/7 | Giáp Ngọ | Khai | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Khai · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương | 4.5 |
| Chủ Nhật 15/8 | 8/7 | Ất Mùi | Bế | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Bế · Sao Mão (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Bế kỵ việc khai trương · Dương Công Kỵ Nhật kỵ khai trương | 0 |
| Thứ Hai 16/8 | 9/7 | Bính Thân | Kiến | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tất (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc khai trương | 6 |
| Thứ Ba 17/8 | 10/7 | Đinh Dậu | Trừ | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc khai trương | 0 |
| Thứ Tư 18/8 | 11/7 | Mậu Tuất | Mãn | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Mãn · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc khai trương | 10 |
| Thứ Năm 19/8 | 12/7 | Kỷ Hợi | Bình | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Tỉnh (sao tốt) | 4 |
| Thứ Sáu 20/8 | 13/7 | Canh Tý | Định | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Định · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ khai trương | 4.5 |
| Thứ Bảy 21/8 | 14/7 | Tân Sửu | Chấp | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Chấp kỵ việc khai trương | 3 |
| Chủ Nhật 22/8 | 15/7 | Nhâm Dần | Phá | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Phá · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc khai trương | 0 |
| Thứ Hai 23/8 | 16/7 | Quý Mão | Nguy | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Nguy · Sao Trương (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc khai trương | 1 |
| Thứ Ba 24/8 | 17/7 | Giáp Thìn | Thành | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Thành · Sao Dực (sao xấu) · Trực Thành hợp việc khai trương | 9 |
| Thứ Tư 25/8 | 18/7 | Ất Tỵ | Thu | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương | 3 |
| Thứ Năm 26/8 | 19/7 | Bính Ngọ | Khai | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Khai · Sao Giác (sao tốt) · Trực Khai hợp việc khai trương | 7 |
| Thứ Sáu 27/8 | 20/7 | Đinh Mùi | Bế | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Bế · Sao Cang (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc khai trương | 3 |
| Thứ Bảy 28/8 | 21/7 | Mậu Thân | Kiến | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Đê (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc khai trương | 4 |
| Chủ Nhật 29/8 | 22/7 | Kỷ Dậu | Trừ | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương | 0 |
| Thứ Hai 30/8 | 23/7 | Canh Tuất | Mãn | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Mãn · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Mãn hợp việc khai trương | 7.5 |
| Thứ Ba 31/8 | 24/7 | Tân Hợi | Bình | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Vĩ (sao tốt) | 4 |
