Ngày Tốt Khai trương Tháng 6/2029

Tháng 6/2029 có 6 ngày đẹp để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm. Tốt nhất là Thứ Bảy 9/6, Thứ Hai 11/6, Thứ Năm 21/6.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm khai trương của mọi ngày tháng 6/2029

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Sáu 1/620/4Nhâm TuấtChấpNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc khai trương4
Thứ Bảy 2/621/4Quý HợiPháNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc khai trương2.5
Chủ Nhật 3/622/4Giáp TýNguyNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương0
Thứ Hai 4/623/4Ất SửuThànhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thành hợp việc khai trương8
Thứ Ba 5/624/4Bính DầnThànhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Thất (sao tốt) · Trực Thành hợp việc khai trương7
Thứ Tư 6/625/4Đinh MãoThuNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Bích (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc khai trương5.5
Thứ Năm 7/626/4Mậu ThìnKhaiNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Khai hợp việc khai trương5
Thứ Sáu 8/627/4Kỷ TỵBếNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương0
Thứ Bảy 9/628/4Canh NgọKiếnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Vị (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc khai trương10
Chủ Nhật 10/629/4Tân MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Mão (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc khai trương0
Thứ Hai 11/630/4Nhâm ThânMãnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Tất (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc khai trương10
Thứ Ba 12/61/5Quý DậuBìnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chủy (sao xấu)6
Thứ Tư 13/62/5Giáp TuấtĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Sâm (sao tốt)5
Thứ Năm 14/63/5Ất HợiChấpNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Chấp kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương0
Thứ Sáu 15/64/5Bính TýPháNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc khai trương2.5
Thứ Bảy 16/65/5Đinh SửuNguyNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Nguy kỵ việc khai trương · Dương Công Kỵ Nhật kỵ khai trương0
Chủ Nhật 17/66/5Mậu DầnThànhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Thành hợp việc khai trương5
Thứ Hai 18/67/5Kỷ MãoThuNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương3
Thứ Ba 19/68/5Canh ThìnKhaiNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Dực (sao xấu) · Trực Khai hợp việc khai trương5
Thứ Tư 20/69/5Tân TỵBếNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc khai trương1
Thứ Năm 21/610/5Nhâm NgọKiếnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Giác (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc khai trương10
Thứ Sáu 22/611/5Quý MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Cang (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc khai trương0
Thứ Bảy 23/612/5Giáp ThânMãnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Đê (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc khai trương8.5
Chủ Nhật 24/613/5Ất DậuBìnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ khai trương5.5
Thứ Hai 25/614/5Bính TuấtĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ2
Thứ Ba 26/615/5Đinh HợiChấpNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc khai trương2
Thứ Tư 27/616/5Mậu TýPháNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc khai trương4.5
Thứ Năm 28/617/5Kỷ SửuNguyNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc khai trương5
Thứ Sáu 29/618/5Canh DầnThànhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương2.5
Thứ Bảy 30/619/5Tân MãoThuNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc khai trương3.5