Ngày Tốt Động thổ Tháng 6/2029
Tháng 6/2029 có 9 ngày đẹp để động thổ, khởi công xây nhà, đào móng. Tốt nhất là Thứ Bảy 9/6, Thứ Năm 21/6, Thứ Hai 11/6.
Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.
9
TBảy
Canh Ngọ · 28/4 âm
Trực Kiến · Sao Vị · Tư Mệnh
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
10
TỐT NHẤT
21
TNăm
Nhâm Ngọ · 10/5 âm
Trực Kiến · Sao Giác · Tư Mệnh
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
10
RẤT TỐT
11
THai
Nhâm Thân · 30/4 âm
Trực Mãn · Sao Tất · Thanh Long
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
9
RẤT TỐT
4
THai
Ất Sửu · 23/4 âm
Trực Thành · Sao Nguy · Ngọc Đường
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
8
RẤT TỐT
5
TBa
Bính Dần · 24/4 âm
Trực Thành · Sao Thất · Bạch Hổ
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
7
TỐT
23
TBảy
Giáp Thân · 12/5 âm
Trực Mãn · Sao Đê · Thanh Long
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
7
TỐT
28
TNăm
Kỷ Sửu · 17/5 âm
Trực Nguy · Sao Đẩu · Thiên Đức
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
7
TỐT
24
Chủ Nhật
Ất Dậu · 13/5 âm
Trực Bình · Sao Phòng · Minh Đường
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
6.5
TỐT
Điểm động thổ của mọi ngày tháng 6/2029
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Sáu 1/6 | 20/4 | Nhâm Tuất | Chấp | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Ngưu (sao xấu) | 6 |
| Thứ Bảy 2/6 | 21/4 | Quý Hợi | Phá | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Nữ (sao xấu) | 4.5 |
| Chủ Nhật 3/6 | 22/4 | Giáp Tý | Nguy | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 0 |
| Thứ Hai 4/6 | 23/4 | Ất Sửu | Thành | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thành hợp việc động thổ | 8 |
| Thứ Ba 5/6 | 24/4 | Bính Dần | Thành | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Thất (sao tốt) · Trực Thành hợp việc động thổ | 7 |
| Thứ Tư 6/6 | 25/4 | Đinh Mão | Thu | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Bích (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc động thổ | 5.5 |
| Thứ Năm 7/6 | 26/4 | Mậu Thìn | Khai | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Khai hợp việc động thổ | 5 |
| Thứ Sáu 8/6 | 27/4 | Kỷ Tỵ | Bế | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc động thổ | 0 |
| Thứ Bảy 9/6 | 28/4 | Canh Ngọ | Kiến | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Vị (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc động thổ | 10 |
| Chủ Nhật 10/6 | 29/4 | Tân Mùi | Trừ | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Mão (sao xấu) | 2 |
| Thứ Hai 11/6 | 30/4 | Nhâm Thân | Mãn | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Tất (sao tốt) | 9 |
| Thứ Ba 12/6 | 1/5 | Quý Dậu | Bình | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chủy (sao xấu) | 6 |
| Thứ Tư 13/6 | 2/5 | Giáp Tuất | Định | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Sâm (sao tốt) | 5 |
| Thứ Năm 14/6 | 3/5 | Ất Hợi | Chấp | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 2.5 |
| Thứ Sáu 15/6 | 4/5 | Bính Tý | Phá | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Quỷ (sao xấu) | 4.5 |
| Thứ Bảy 16/6 | 5/5 | Đinh Sửu | Nguy | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật · Dương Công Kỵ Nhật kỵ động thổ | 1 |
| Chủ Nhật 17/6 | 6/5 | Mậu Dần | Thành | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Thành hợp việc động thổ | 5 |
| Thứ Hai 18/6 | 7/5 | Kỷ Mão | Thu | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc động thổ | 4 |
| Thứ Ba 19/6 | 8/5 | Canh Thìn | Khai | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Dực (sao xấu) · Trực Khai hợp việc động thổ | 5 |
| Thứ Tư 20/6 | 9/5 | Tân Tỵ | Bế | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc động thổ | 1 |
| Thứ Năm 21/6 | 10/5 | Nhâm Ngọ | Kiến | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Giác (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc động thổ | 10 |
| Thứ Sáu 22/6 | 11/5 | Quý Mùi | Trừ | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Cang (sao xấu) | 2 |
| Thứ Bảy 23/6 | 12/5 | Giáp Thân | Mãn | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Đê (sao xấu) | 7 |
| Chủ Nhật 24/6 | 13/5 | Ất Dậu | Bình | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 6.5 |
| Thứ Hai 25/6 | 14/5 | Bính Tuất | Định | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ | 2 |
| Thứ Ba 26/6 | 15/5 | Đinh Hợi | Chấp | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Vĩ (sao tốt) | 4 |
| Thứ Tư 27/6 | 16/5 | Mậu Tý | Phá | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Cơ (sao tốt) | 6.5 |
| Thứ Năm 28/6 | 17/5 | Kỷ Sửu | Nguy | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Đẩu (sao tốt) | 7 |
| Thứ Sáu 29/6 | 18/5 | Canh Dần | Thành | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc động thổ | 3.5 |
| Thứ Bảy 30/6 | 19/5 | Tân Mão | Thu | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc động thổ | 3.5 |
