Ngày Tốt Khai trương Tháng 4/2047

Tháng 4/2047 có 8 ngày đẹp để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm. Tốt nhất là Thứ Tư 10/4, Thứ Bảy 20/4, Thứ Hai 22/4.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm khai trương của mọi ngày tháng 4/2047

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Hai 1/47/3Ất MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ khai trương6.5
Thứ Ba 2/48/3Bính ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Dực (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc khai trương0
Thứ Tư 3/49/3Đinh DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Chẩn (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Phá kỵ việc khai trương · Dương Công Kỵ Nhật kỵ khai trương1.5
Thứ Năm 4/410/3Mậu TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Giác (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc khai trương1
Thứ Sáu 5/411/3Kỷ HợiNguyNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Cang (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc khai trương3
Thứ Bảy 6/412/3Canh TýThànhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Đê (sao xấu) · Trực Thành hợp việc khai trương5
Chủ Nhật 7/413/3Tân SửuThuNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương0
Thứ Hai 8/414/3Nhâm DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc khai trương8
Thứ Ba 9/415/3Quý MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc khai trương1
Thứ Tư 10/416/3Giáp ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc khai trương10
Thứ Năm 11/417/3Ất TỵTrừNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc khai trương6
Thứ Sáu 12/418/3Bính NgọMãnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương2
Thứ Bảy 13/419/3Đinh MùiBìnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nữ (sao xấu)2
Chủ Nhật 14/420/3Mậu ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Hư (sao xấu)7
Thứ Hai 15/421/3Kỷ DậuChấpNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc khai trương4
Thứ Ba 16/422/3Canh TuấtPháNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương0
Thứ Tư 17/423/3Tân HợiNguyNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Nguy kỵ việc khai trương4
Thứ Năm 18/424/3Nhâm TýThànhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Thành hợp việc khai trương5
Thứ Sáu 19/425/3Quý SửuThuNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc khai trương1.5
Thứ Bảy 20/426/3Giáp DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Vị (sao tốt) · Trực Khai hợp việc khai trương10
Chủ Nhật 21/427/3Ất MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương0
Thứ Hai 22/428/3Bính ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tất (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc khai trương10
Thứ Ba 23/429/3Đinh TỵTrừNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc khai trương4
Thứ Tư 24/430/3Mậu NgọMãnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc khai trương6.5
Thứ Năm 25/41/4Kỷ MùiBìnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Tỉnh (sao tốt)4
Thứ Sáu 26/42/4Canh ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Quỷ (sao xấu)7
Thứ Bảy 27/43/4Tân DậuChấpNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Chấp kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương1.5
Chủ Nhật 28/44/4Nhâm TuấtPháNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc khai trương0
Thứ Hai 29/45/4Quý HợiNguyNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Nguy kỵ việc khai trương4
Thứ Ba 30/46/4Giáp TýThànhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Dực (sao xấu) · Trực Thành hợp việc khai trương5