Ngày Tốt Khai trương Tháng 3/2027
Tháng 3/2027 có 9 ngày đẹp để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm. Tốt nhất là Thứ Tư 17/3, Thứ Ba 2/3, Thứ Tư 3/3.
Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.
17
TTư
Ất Mùi · 10/2 âm
Trực Định · Sao Bích · Thiên Đức
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
9
TỐT NHẤT
2
TBa
Canh Thìn · 25/1 âm
Trực Mãn · Sao Dực · Kim Quỹ
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
8.5
RẤT TỐT
3
TTư
Tân Tỵ · 26/1 âm
Trực Bình · Sao Chẩn · Thiên Đức
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
8
RẤT TỐT
13
TBảy
Tân Mão · 6/2 âm
Trực Kiến · Sao Nữ · Minh Đường
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
8
RẤT TỐT
16
TBa
Giáp Ngọ · 9/2 âm
Trực Bình · Sao Thất · Kim Quỹ
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
8
RẤT TỐT
25
TNăm
Quý Mão · 18/2 âm
Trực Kiến · Sao Tỉnh · Minh Đường
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
7.5
TỐT
9
TBa
Đinh Hợi · 2/2 âm
Trực Thành · Sao Vĩ · Huyền Vũ
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
7
TỐT
11
TNăm
Kỷ Sửu · 4/2 âm
Trực Khai · Sao Đẩu · Câu Trần
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
7
TỐT
Điểm khai trương của mọi ngày tháng 3/2027
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai 1/3 | 24/1 | Kỷ Mão | Trừ | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Trương (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc khai trương | 2 |
| Thứ Ba 2/3 | 25/1 | Canh Thìn | Mãn | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Dực (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc khai trương | 8.5 |
| Thứ Tư 3/3 | 26/1 | Tân Tỵ | Bình | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chẩn (sao tốt) | 8 |
| Thứ Năm 4/3 | 27/1 | Nhâm Ngọ | Định | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ khai trương | 2.5 |
| Thứ Sáu 5/3 | 28/1 | Quý Mùi | Chấp | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Cang (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc khai trương | 4 |
| Thứ Bảy 6/3 | 29/1 | Giáp Thân | Chấp | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Đê (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc khai trương | 0 |
| Chủ Nhật 7/3 | 30/1 | Ất Dậu | Phá | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc khai trương | 4.5 |
| Thứ Hai 8/3 | 1/2 | Bính Tuất | Nguy | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc khai trương | 0 |
| Thứ Ba 9/3 | 2/2 | Đinh Hợi | Thành | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Thành hợp việc khai trương | 7 |
| Thứ Tư 10/3 | 3/2 | Mậu Tý | Thu | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương | 3 |
| Thứ Năm 11/3 | 4/2 | Kỷ Sửu | Khai | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Khai hợp việc khai trương | 7 |
| Thứ Sáu 12/3 | 5/2 | Canh Dần | Bế | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bế kỵ việc khai trương | 2 |
| Thứ Bảy 13/3 | 6/2 | Tân Mão | Kiến | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc khai trương | 8 |
| Chủ Nhật 14/3 | 7/2 | Nhâm Thìn | Trừ | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương | 0 |
| Thứ Hai 15/3 | 8/2 | Quý Tỵ | Mãn | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc khai trương | 4.5 |
| Thứ Ba 16/3 | 9/2 | Giáp Ngọ | Bình | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Thất (sao tốt) | 8 |
| Thứ Tư 17/3 | 10/2 | Ất Mùi | Định | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Bích (sao tốt) | 9 |
| Thứ Năm 18/3 | 11/2 | Bính Thân | Chấp | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Khuê (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Chấp kỵ việc khai trương · Dương Công Kỵ Nhật kỵ khai trương | 0 |
| Thứ Sáu 19/3 | 12/2 | Đinh Dậu | Phá | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc khai trương | 4.5 |
| Thứ Bảy 20/3 | 13/2 | Mậu Tuất | Nguy | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương | 0 |
| Chủ Nhật 21/3 | 14/2 | Kỷ Hợi | Thành | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thành hợp việc khai trương | 4 |
| Thứ Hai 22/3 | 15/2 | Canh Tý | Thu | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Tất (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc khai trương | 5.5 |
| Thứ Ba 23/3 | 16/2 | Tân Sửu | Khai | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Khai hợp việc khai trương | 5 |
| Thứ Tư 24/3 | 17/2 | Nhâm Dần | Bế | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc khai trương | 5 |
| Thứ Năm 25/3 | 18/2 | Quý Mão | Kiến | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương | 7.5 |
| Thứ Sáu 26/3 | 19/2 | Giáp Thìn | Trừ | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc khai trương | 0 |
| Thứ Bảy 27/3 | 20/2 | Ất Tỵ | Mãn | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc khai trương | 4.5 |
| Chủ Nhật 28/3 | 21/2 | Bính Ngọ | Bình | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tinh (sao xấu) | 6 |
| Thứ Hai 29/3 | 22/2 | Đinh Mùi | Định | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ khai trương | 6.5 |
| Thứ Ba 30/3 | 23/2 | Mậu Thân | Chấp | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Chấp kỵ việc khai trương | 0 |
| Thứ Tư 31/3 | 24/2 | Kỷ Dậu | Phá | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc khai trương | 4.5 |
