Ngày Tốt Khai trương Tháng 1/2054

Tháng 1/2054 có 7 ngày đẹp để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm. Tốt nhất là Thứ Tư 14/1, Thứ Năm 22/1, Thứ Bảy 10/1.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm khai trương của mọi ngày tháng 1/2054

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Năm 1/123/11Nhâm DầnMãnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Mãn hợp việc khai trương5.5
Thứ Sáu 2/124/11Quý MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Cang (sao xấu)6
Thứ Bảy 3/125/11Giáp ThìnĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Đê (sao xấu)3
Chủ Nhật 4/126/11Ất TỵChấpNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc khai trương2
Thứ Hai 5/127/11Bính NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Chấp kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương0
Thứ Ba 6/128/11Đinh MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc khai trương0.5
Thứ Tư 7/129/11Mậu ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc khai trương5
Thứ Năm 8/130/11Kỷ DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Thành hợp việc khai trương7
Thứ Sáu 9/11/12Canh TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc khai trương3.5
Thứ Bảy 10/12/12Tân HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Khai hợp việc khai trương9
Chủ Nhật 11/13/12Nhâm TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương0
Thứ Hai 12/14/12Quý SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc khai trương4
Thứ Ba 13/15/12Giáp DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Trừ kỵ việc khai trương5
Thứ Tư 14/16/12Ất MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Bích (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc khai trương10
Thứ Năm 15/17/12Bính ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ khai trương0
Thứ Sáu 16/18/12Đinh TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Lâu (sao tốt)9
Thứ Bảy 17/19/12Mậu NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Vị (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc khai trương2
Chủ Nhật 18/110/12Kỷ MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Mão (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc khai trương0
Thứ Hai 19/111/12Canh ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Tất (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc khai trương5
Thứ Ba 20/112/12Tân DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Thành hợp việc khai trương5
Thứ Tư 21/113/12Nhâm TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương3
Thứ Năm 22/114/12Quý HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc khai trương10
Thứ Sáu 23/115/12Giáp TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc khai trương0
Thứ Bảy 24/116/12Ất SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc khai trương4
Chủ Nhật 25/117/12Bính DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc khai trương4
Thứ Hai 26/118/12Đinh MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương8
Thứ Ba 27/119/12Mậu ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Dực (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Dương Công Kỵ Nhật kỵ khai trương0
Thứ Tư 28/120/12Kỷ TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Chẩn (sao tốt)9
Thứ Năm 29/121/12Canh NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Giác (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc khai trương2
Thứ Sáu 30/122/12Tân MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương0
Thứ Bảy 31/123/12Nhâm ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Nguy kỵ việc khai trương2