Ngày Tốt Cầu phúc Tháng 1/2054

Tháng 1/2054 có 9 ngày đẹp để đi lễ chùa, cúng bái, cầu an, giải hạn. Tốt nhất là Thứ Sáu 16/1, Thứ Tư 28/1, Thứ Tư 14/1.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm cầu phúc của mọi ngày tháng 1/2054

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Năm 1/123/11Nhâm DầnMãnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ4
Thứ Sáu 2/124/11Quý MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Cang (sao xấu)6
Thứ Bảy 3/125/11Giáp ThìnĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Đê (sao xấu) · Trực Định hợp việc cầu phúc4.5
Chủ Nhật 4/126/11Ất TỵChấpNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Phòng (sao tốt)4
Thứ Hai 5/127/11Bính NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương0.5
Thứ Ba 6/128/11Đinh MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Vĩ (sao tốt)2.5
Thứ Tư 7/129/11Mậu ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Nguy hợp việc cầu phúc8.5
Thứ Năm 8/130/11Kỷ DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Đẩu (sao tốt)5.5
Thứ Sáu 9/11/12Canh TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Ngưu (sao xấu)5.5
Thứ Bảy 10/12/12Tân HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Nữ (sao xấu)7.5
Chủ Nhật 11/13/12Nhâm TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương0
Thứ Hai 12/14/12Quý SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nguy (sao xấu)2.5
Thứ Ba 13/15/12Giáp DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ7
Thứ Tư 14/16/12Ất MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Bích (sao tốt)9
Thứ Năm 15/17/12Bính ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương0.5
Thứ Sáu 16/18/12Đinh TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Định hợp việc cầu phúc10
Thứ Bảy 17/19/12Mậu NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Vị (sao tốt)4
Chủ Nhật 18/110/12Kỷ MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Mão (sao xấu)0.5
Thứ Hai 19/111/12Canh ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Tất (sao tốt) · Trực Nguy hợp việc cầu phúc8.5
Thứ Ba 20/112/12Tân DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Chủy (sao xấu)3.5
Thứ Tư 21/113/12Nhâm TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương6
Thứ Năm 22/114/12Quý HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ8.5
Thứ Sáu 23/115/12Giáp TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Quỷ (sao xấu)1
Thứ Bảy 24/116/12Ất SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Liễu (sao xấu)2.5
Chủ Nhật 25/117/12Bính DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tinh (sao xấu)6
Thứ Hai 26/118/12Đinh MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương7.5
Thứ Ba 27/119/12Mậu ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Dực (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật0
Thứ Tư 28/120/12Kỷ TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Định hợp việc cầu phúc10
Thứ Năm 29/121/12Canh NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Giác (sao tốt)4
Thứ Sáu 30/122/12Tân MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương0
Thứ Bảy 31/123/12Nhâm ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Nguy hợp việc cầu phúc5.5