Ngày Tốt Kết hôn Tháng 7/2046

Tháng 7/2046 có 11 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Năm 19/7, Thứ Ba 31/7, Chủ Nhật 1/7.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 7/2046

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Chủ Nhật 1/728/5Tân DậuBìnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn9.5
Thứ Hai 2/729/5Nhâm TuấtĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn4.5
Thứ Ba 3/730/5Quý HợiChấpNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Vĩ (sao tốt)4
Thứ Tư 4/71/6Giáp TýPháNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn4.5
Thứ Năm 5/72/6Ất SửuNguyNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn5
Thứ Sáu 6/73/6Bính DầnThànhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Thành hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0.5
Thứ Bảy 7/74/6Đinh MãoThànhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Thành · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Thành hợp việc kết hôn9
Chủ Nhật 8/75/6Mậu ThìnThuNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thu kỵ việc kết hôn0
Thứ Hai 9/76/6Kỷ TỵKhaiNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Khai · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn9
Thứ Ba 10/77/6Canh NgọBếNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Bế · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Tư 11/78/6Tân MùiKiếnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Bích (sao tốt)4.5
Thứ Năm 12/79/6Nhâm ThânTrừNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn4
Thứ Sáu 13/710/6Quý DậuMãnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Mãn · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn6.5
Thứ Bảy 14/711/6Giáp TuấtBìnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Vị (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn9.5
Chủ Nhật 15/712/6Ất HợiĐịnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Định · Sao Mão (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn8.5
Thứ Hai 16/713/6Bính TýChấpNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn1.5
Thứ Ba 17/714/6Đinh SửuPháNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Phá · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Phá kỵ việc kết hôn0
Thứ Tư 18/715/6Mậu DầnNguyNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Nguy · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn5
Thứ Năm 19/716/6Kỷ MãoThànhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Thành · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn10
Thứ Sáu 20/717/6Canh ThìnThuNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn0
Thứ Bảy 21/718/6Tân TỵKhaiNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Khai · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn6.5
Chủ Nhật 22/719/6Nhâm NgọBếNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Bế · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn0
Thứ Hai 23/720/6Quý MùiKiếnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Trương (sao tốt)4.5
Thứ Ba 24/721/6Giáp ThânTrừNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Dực (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn4
Thứ Tư 25/722/6Ất DậuMãnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Mãn · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn4
Thứ Năm 26/723/6Bính TuấtBìnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bình hợp việc kết hôn8.5
Thứ Sáu 27/724/6Đinh HợiĐịnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Định · Sao Cang (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn8.5
Thứ Bảy 28/725/6Mậu TýChấpNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Đê (sao xấu)2
Chủ Nhật 29/726/6Kỷ SửuPháNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Phá · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn0.5
Thứ Hai 30/727/6Canh DầnNguyNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Nguy · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0.5
Thứ Ba 31/728/6Tân MãoThànhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Thành · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn10