Ngày Tốt Kết hôn Tháng 6/2055

Tháng 6/2055 có 9 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Chủ Nhật 20/6, Thứ Bảy 5/6, Thứ Bảy 19/6.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 6/2055

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Ba 1/67/5Mậu DầnThuNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Tư 2/68/5Kỷ MãoKhaiNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Bích (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn7
Thứ Năm 3/69/5Canh ThìnBếNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn3
Thứ Sáu 4/610/5Tân TỵKiếnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Lâu (sao tốt)4.5
Thứ Bảy 5/611/5Nhâm NgọKiếnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Vị (sao tốt)8.5
Chủ Nhật 6/612/5Quý MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Mão (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn0
Thứ Hai 7/613/5Giáp ThânMãnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn8
Thứ Ba 8/614/5Ất DậuBìnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bình hợp việc kết hôn6.5
Thứ Tư 9/615/5Bính TuấtĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn6.5
Thứ Năm 10/616/5Đinh HợiChấpNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Tỉnh (sao tốt)4
Thứ Sáu 11/617/5Mậu TýPháNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn2.5
Thứ Bảy 12/618/5Kỷ SửuNguyNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0.5
Chủ Nhật 13/619/5Canh DầnThànhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Thành hợp việc kết hôn5
Thứ Hai 14/620/5Tân MãoThuNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Trương (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn5.5
Thứ Ba 15/621/5Nhâm ThìnKhaiNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Dực (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn5
Thứ Tư 16/622/5Quý TỵBếNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Năm 17/623/5Giáp NgọKiếnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ7.5
Thứ Sáu 18/624/5Ất MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Cang (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn0
Thứ Bảy 19/625/5Bính ThânMãnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Đê (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn8.5
Chủ Nhật 20/626/5Đinh DậuBìnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn9.5
Thứ Hai 21/627/5Mậu TuấtĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2
Thứ Ba 22/628/5Kỷ HợiChấpNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Vĩ (sao tốt)4
Thứ Tư 23/629/5Canh TýPháNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn4.5
Thứ Năm 24/630/5Tân SửuNguyNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn5
Thứ Sáu 25/61/6Nhâm DầnThànhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Thành hợp việc kết hôn5
Thứ Bảy 26/62/6Quý MãoThuNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn3.5
Chủ Nhật 27/63/6Giáp ThìnKhaiNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Khai hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0.5
Thứ Hai 28/64/6Ất TỵBếNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn0
Thứ Ba 29/65/6Bính NgọKiếnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ7.5
Thứ Tư 30/66/6Đinh MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Bích (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn2