Ngày Tốt Kết hôn Tháng 6/2054

Tháng 6/2054 có 7 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Tư 24/6, Thứ Năm 25/6, Thứ Ba 2/6.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 6/2054

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Hai 1/625/4Quý DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn4.5
Thứ Ba 2/626/4Giáp TuấtChấpNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Thất (sao tốt)8
Thứ Tư 3/627/4Ất HợiPháNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2
Thứ Năm 4/628/4Bính TýNguyNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn0
Thứ Sáu 5/629/4Đinh SửuNguyNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn5
Thứ Bảy 6/61/5Mậu DầnThànhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Vị (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn7
Chủ Nhật 7/62/5Kỷ MãoThuNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Mão (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn3.5
Thứ Hai 8/63/5Canh ThìnKhaiNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn4.5
Thứ Ba 9/64/5Tân TỵBếNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn0
Thứ Tư 10/65/5Nhâm NgọKiếnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật5.5
Thứ Năm 11/66/5Quý MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn2
Thứ Sáu 12/67/5Giáp ThânMãnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn6
Thứ Bảy 13/68/5Ất DậuBìnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn7.5
Chủ Nhật 14/69/5Bính TuấtĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn4.5
Thứ Hai 15/610/5Đinh HợiChấpNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Trương (sao tốt)4
Thứ Ba 16/611/5Mậu TýPháNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Dực (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn2.5
Thứ Tư 17/612/5Kỷ SửuNguyNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn5
Thứ Năm 18/613/5Canh DầnThànhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn4.5
Thứ Sáu 19/614/5Tân MãoThuNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thu kỵ việc kết hôn2.5
Thứ Bảy 20/615/5Nhâm ThìnKhaiNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Đê (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn5
Chủ Nhật 21/616/5Quý TỵBếNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn1
Thứ Hai 22/617/5Giáp NgọKiếnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Tâm (sao xấu)6.5
Thứ Ba 23/618/5Ất MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Tư 24/619/5Bính ThânMãnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn10
Thứ Năm 25/620/5Đinh DậuBìnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn9.5
Thứ Sáu 26/621/5Mậu TuấtĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn4.5
Thứ Bảy 27/622/5Kỷ HợiChấpNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn0
Chủ Nhật 28/623/5Canh TýPháNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Phá kỵ việc kết hôn1.5
Thứ Hai 29/624/5Tân SửuNguyNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn3
Thứ Ba 30/625/5Nhâm DầnThànhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Thất (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn7