Ngày Tốt Kết hôn Tháng 6/2053

Tháng 6/2053 có 13 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Sáu 6/6, Thứ Năm 5/6, Thứ Ba 17/6.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 6/2053

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Chủ Nhật 1/615/4Mậu ThìnBếNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Hư (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn3
Thứ Hai 2/616/4Kỷ TỵKiếnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Nguy (sao xấu)2.5
Thứ Ba 3/617/4Canh NgọTrừNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Thất (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn6
Thứ Tư 4/618/4Tân MùiMãnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn8
Thứ Năm 5/619/4Nhâm ThânMãnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn8.5
Thứ Sáu 6/620/4Quý DậuBìnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn9.5
Thứ Bảy 7/621/4Giáp TuấtĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Vị (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn6.5
Chủ Nhật 8/622/4Ất HợiChấpNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Hai 9/623/4Bính TýPháNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Phá kỵ việc kết hôn3.5
Thứ Ba 10/624/4Đinh SửuNguyNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn3
Thứ Tư 11/625/4Mậu DầnThànhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn7
Thứ Năm 12/626/4Kỷ MãoThuNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn5.5
Thứ Sáu 13/627/4Canh ThìnKhaiNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2.5
Thứ Bảy 14/628/4Tân TỵBếNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn0
Chủ Nhật 15/629/4Nhâm NgọKiếnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Tinh (sao xấu)6.5
Thứ Hai 16/61/5Quý MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Trương (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn2
Thứ Ba 17/62/5Giáp ThânMãnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Dực (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn8.5
Thứ Tư 18/63/5Ất DậuBìnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bình hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn7
Thứ Năm 19/64/5Bính TuấtĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Giác (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn6.5
Thứ Sáu 20/65/5Đinh HợiChấpNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật0
Thứ Bảy 21/66/5Mậu TýPháNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Đê (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn2.5
Chủ Nhật 22/67/5Kỷ SửuNguyNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2.5
Thứ Hai 23/68/5Canh DầnThànhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Thành hợp việc kết hôn5
Thứ Ba 24/69/5Tân MãoThuNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn5.5
Thứ Tư 25/610/5Nhâm ThìnKhaiNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn7
Thứ Năm 26/611/5Quý TỵBếNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn1
Thứ Sáu 27/612/5Giáp NgọKiếnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Ngưu (sao xấu)6.5
Thứ Bảy 28/613/5Ất MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Chủ Nhật 29/614/5Bính ThânMãnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Mãn hợp việc kết hôn7.5
Thứ Hai 30/615/5Đinh DậuBìnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn7.5