Ngày Tốt Kết hôn Tháng 6/2051

Tháng 6/2051 có 9 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Tư 28/6, Thứ Năm 29/6, Thứ Bảy 3/6.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 6/2051

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Năm 1/623/4Đinh TỵKiếnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ3.5
Thứ Sáu 2/624/4Mậu NgọTrừNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn4
Thứ Bảy 3/625/4Kỷ MùiMãnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn8.5
Chủ Nhật 4/626/4Canh ThânBìnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Hư (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn3.5
Thứ Hai 5/627/4Tân DậuBìnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bình hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn5
Thứ Ba 6/628/4Nhâm TuấtĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Thất (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn6.5
Thứ Tư 7/629/4Quý HợiChấpNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Bích (sao tốt)4
Thứ Năm 8/630/4Giáp TýPháNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn2.5
Thứ Sáu 9/61/5Ất SửuNguyNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn5
Thứ Bảy 10/62/5Bính DầnThànhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Vị (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn7
Chủ Nhật 11/63/5Đinh MãoThuNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn1
Thứ Hai 12/64/5Mậu ThìnKhaiNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Tất (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn7
Thứ Ba 13/65/5Kỷ TỵBếNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Bế kỵ việc kết hôn0
Thứ Tư 14/66/5Canh NgọKiếnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Sâm (sao tốt)8.5
Thứ Năm 15/67/5Tân MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Sáu 16/68/5Nhâm ThânMãnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn8.5
Thứ Bảy 17/69/5Quý DậuBìnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn7.5
Chủ Nhật 18/610/5Giáp TuấtĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn4.5
Thứ Hai 19/611/5Ất HợiChấpNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Trương (sao tốt)4
Thứ Ba 20/612/5Bính TýPháNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Dực (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn2.5
Thứ Tư 21/613/5Đinh SửuNguyNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2.5
Thứ Năm 22/614/5Mậu DầnThànhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thành hợp việc kết hôn6
Thứ Sáu 23/615/5Kỷ MãoThuNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Cang (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn3.5
Thứ Bảy 24/616/5Canh ThìnKhaiNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Đê (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn5
Chủ Nhật 25/617/5Tân TỵBếNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn1
Thứ Hai 26/618/5Nhâm NgọKiếnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn4
Thứ Ba 27/619/5Quý MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn2
Thứ Tư 28/620/5Giáp ThânMãnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn10
Thứ Năm 29/621/5Ất DậuBìnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn9.5
Thứ Sáu 30/622/5Bính TuấtĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2