Ngày Tốt Kết hôn Tháng 6/2027
Tháng 6/2027 có 10 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Năm 3/6, Thứ Tư 23/6, Thứ Ba 8/6.
Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.
3
TNăm
Quý Sửu · 29/4 âm
Trực Thành · Sao Đẩu · Ngọc Đường
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
10
TỐT NHẤT
23
TTư
Quý Dậu · 19/5 âm
Trực Bình · Sao Chẩn · Minh Đường
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
9.5
RẤT TỐT
8
TBa
Mậu Ngọ · 4/5 âm
Trực Kiến · Sao Thất · Tư Mệnh
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
8.5
RẤT TỐT
10
TNăm
Canh Thân · 6/5 âm
Trực Mãn · Sao Khuê · Thanh Long
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
8.5
RẤT TỐT
11
TSáu
Tân Dậu · 7/5 âm
Trực Bình · Sao Lâu · Minh Đường
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
7
TỐT
16
TTư
Bính Dần · 12/5 âm
Trực Thành · Sao Sâm · Bạch Hổ
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
7
TỐT
30
TTư
Canh Thìn · 26/5 âm
Trực Khai · Sao Cơ · Thiên Lao
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
7
TỐT
12
TBảy
Nhâm Tuất · 8/5 âm
Trực Định · Sao Vị · Thiên Hình
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
6.5
TỐT
Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 6/2027
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Ba 1/6 | 27/4 | Tân Hợi | Phá | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn | 2 |
| Thứ Tư 2/6 | 28/4 | Nhâm Tý | Nguy | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn | 1 |
| Thứ Năm 3/6 | 29/4 | Quý Sửu | Thành | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn | 10 |
| Thứ Sáu 4/6 | 30/4 | Giáp Dần | Thu | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn | 0 |
| Thứ Bảy 5/6 | 1/5 | Ất Mão | Khai | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn | 5 |
| Chủ Nhật 6/6 | 2/5 | Bính Thìn | Khai | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Hư (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn | 5 |
| Thứ Hai 7/6 | 3/5 | Đinh Tỵ | Bế | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn | 0 |
| Thứ Ba 8/6 | 4/5 | Mậu Ngọ | Kiến | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Thất (sao tốt) | 8.5 |
| Thứ Tư 9/6 | 5/5 | Kỷ Mùi | Trừ | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Trừ kỵ việc kết hôn | 0 |
| Thứ Năm 10/6 | 6/5 | Canh Thân | Mãn | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn | 8.5 |
| Thứ Sáu 11/6 | 7/5 | Tân Dậu | Bình | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bình hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn | 7 |
| Thứ Bảy 12/6 | 8/5 | Nhâm Tuất | Định | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Vị (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn | 6.5 |
| Chủ Nhật 13/6 | 9/5 | Quý Hợi | Chấp | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Mão (sao xấu) | 2 |
| Thứ Hai 14/6 | 10/5 | Giáp Tý | Phá | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Tất (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn | 4.5 |
| Thứ Ba 15/6 | 11/5 | Ất Sửu | Nguy | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn | 3 |
| Thứ Tư 16/6 | 12/5 | Bính Dần | Thành | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn | 7 |
| Thứ Năm 17/6 | 13/5 | Đinh Mão | Thu | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn | 3 |
| Thứ Sáu 18/6 | 14/5 | Mậu Thìn | Khai | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc kết hôn | 4 |
| Thứ Bảy 19/6 | 15/5 | Kỷ Tỵ | Bế | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn | 0 |
| Chủ Nhật 20/6 | 16/5 | Canh Ngọ | Kiến | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Tinh (sao xấu) | 6.5 |
| Thứ Hai 21/6 | 17/5 | Tân Mùi | Trừ | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Trương (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn | 2 |
| Thứ Ba 22/6 | 18/5 | Nhâm Thân | Mãn | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn | 6 |
| Thứ Tư 23/6 | 19/5 | Quý Dậu | Bình | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn | 9.5 |
| Thứ Năm 24/6 | 20/5 | Giáp Tuất | Định | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Giác (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn | 6.5 |
| Thứ Sáu 25/6 | 21/5 | Ất Hợi | Chấp | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Cang (sao xấu) | 2 |
| Thứ Bảy 26/6 | 22/5 | Bính Tý | Phá | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn | 0 |
| Chủ Nhật 27/6 | 23/5 | Đinh Sửu | Nguy | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Nguy kỵ việc kết hôn | 4 |
| Thứ Hai 28/6 | 24/5 | Mậu Dần | Thành | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Thành hợp việc kết hôn | 5 |
| Thứ Ba 29/6 | 25/5 | Kỷ Mão | Thu | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn | 5.5 |
| Thứ Tư 30/6 | 26/5 | Canh Thìn | Khai | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn | 7 |
