Ngày Tốt Kết hôn Tháng 6/2024

Tháng 6/2024 có 7 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Sáu 14/6, Thứ Tư 26/6, Thứ Ba 11/6.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 6/2024

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Bảy 1/625/4Bính ThânBìnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Đê (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn3.5
Chủ Nhật 2/626/4Đinh DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn6.5
Thứ Hai 3/627/4Mậu TuấtChấpNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn3.5
Thứ Ba 4/628/4Kỷ HợiPháNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn4.5
Thứ Tư 5/629/4Canh TýPháNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn4.5
Thứ Năm 6/61/5Tân SửuNguyNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn5
Thứ Sáu 7/62/5Nhâm DầnThànhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Thành hợp việc kết hôn5
Thứ Bảy 8/63/5Quý MãoThuNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn1
Chủ Nhật 9/64/5Giáp ThìnKhaiNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Hư (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn5
Thứ Hai 10/65/5Ất TỵBếNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Bế kỵ việc kết hôn0
Thứ Ba 11/66/5Bính NgọKiếnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Thất (sao tốt)8.5
Thứ Tư 12/67/5Đinh MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Năm 13/68/5Mậu ThânMãnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn8.5
Thứ Sáu 14/69/5Kỷ DậuBìnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn9.5
Thứ Bảy 15/610/5Canh TuấtĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Vị (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn6.5
Chủ Nhật 16/611/5Tân HợiChấpNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Mão (sao xấu)2
Thứ Hai 17/612/5Nhâm TýPháNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Tất (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn4.5
Thứ Ba 18/613/5Quý SửuNguyNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0.5
Thứ Tư 19/614/5Giáp DầnThànhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thành hợp việc kết hôn6
Thứ Năm 20/615/5Ất MãoThuNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn5.5
Thứ Sáu 21/616/5Bính ThìnKhaiNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn5
Thứ Bảy 22/617/5Đinh TỵBếNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn0
Chủ Nhật 23/618/5Mậu NgọKiếnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn4
Thứ Hai 24/619/5Kỷ MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Trương (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn2
Thứ Ba 25/620/5Canh ThânMãnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Dực (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn8.5
Thứ Tư 26/621/5Tân DậuBìnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn9.5
Thứ Năm 27/622/5Nhâm TuấtĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn4
Thứ Sáu 28/623/5Quý HợiChấpNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ1
Thứ Bảy 29/624/5Giáp TýPháNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Đê (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn2.5
Chủ Nhật 30/625/5Ất SửuNguyNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn5