Ngày Tốt Kết hôn Tháng 5/2046

Tháng 5/2046 có 6 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Chủ Nhật 6/5, Thứ Năm 24/5, Thứ Tư 30/5.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 5/2046

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Ba 1/526/3Canh ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Dực (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn8.5
Thứ Tư 2/527/3Tân DậuChấpNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn5.5
Thứ Năm 3/528/3Nhâm TuấtPháNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Giác (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn0.5
Thứ Sáu 4/529/3Quý HợiNguyNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Cang (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn3
Thứ Bảy 5/530/3Giáp TýNguyNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Đê (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn0
Chủ Nhật 6/51/4Ất SửuThànhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn10
Thứ Hai 7/52/4Bính DầnThuNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn0
Thứ Ba 8/53/4Đinh MãoKhaiNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn4.5
Thứ Tư 9/54/4Mậu ThìnBếNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn5
Thứ Năm 10/55/4Kỷ TỵKiếnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ3.5
Thứ Sáu 11/56/4Canh NgọTrừNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn4
Thứ Bảy 12/57/4Tân MùiMãnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Mãn hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn4
Chủ Nhật 13/58/4Nhâm ThânBìnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Hư (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn3.5
Thứ Hai 14/59/4Quý DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn4.5
Thứ Ba 15/510/4Giáp TuấtChấpNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Thất (sao tốt)8
Thứ Tư 16/511/4Ất HợiPháNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Bích (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn4.5
Thứ Năm 17/512/4Bính TýNguyNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn0
Thứ Sáu 18/513/4Đinh SửuThànhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn8.5
Thứ Bảy 19/514/4Mậu DầnThuNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thu kỵ việc kết hôn0.5
Chủ Nhật 20/515/4Kỷ MãoKhaiNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Mão (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn5
Thứ Hai 21/516/4Canh ThìnBếNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Tất (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn5
Thứ Ba 22/517/4Tân TỵKiếnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Chủy (sao xấu)2.5
Thứ Tư 23/518/4Nhâm NgọTrừNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn3.5
Thứ Năm 24/519/4Quý MùiMãnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn10
Thứ Sáu 25/520/4Giáp ThânBìnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn3.5
Thứ Bảy 26/521/4Ất DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn4.5
Chủ Nhật 27/522/4Bính TuấtChấpNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn3.5
Thứ Hai 28/523/4Đinh HợiPháNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Phá kỵ việc kết hôn3.5
Thứ Ba 29/524/4Mậu TýNguyNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Dực (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn0
Thứ Tư 30/525/4Kỷ SửuThànhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn10
Thứ Năm 31/526/4Canh DầnThuNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Giác (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn1.5