Ngày Tốt Kết hôn Tháng 4/2036

Tháng 4/2036 có 8 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Năm 17/4, Thứ Ba 29/4, Thứ Bảy 5/4.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 4/2036

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Ba 1/45/3Mậu TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Nguy kỵ việc kết hôn0
Thứ Tư 2/46/3Kỷ HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Bích (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn7
Thứ Năm 3/47/3Canh TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn1
Thứ Sáu 4/48/3Tân SửuThuNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn1.5
Thứ Bảy 5/49/3Nhâm DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Vị (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Khai hợp việc kết hôn9
Chủ Nhật 6/410/3Quý MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Mão (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn0
Thứ Hai 7/411/3Giáp ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tất (sao tốt)8.5
Thứ Ba 8/412/3Ất TỵTrừNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn4
Thứ Tư 9/413/3Bính NgọMãnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn4
Thứ Năm 10/414/3Đinh MùiBìnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bình hợp việc kết hôn4.5
Thứ Sáu 11/415/3Mậu ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn8.5
Thứ Bảy 12/416/3Kỷ DậuChấpNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Liễu (sao xấu)6
Chủ Nhật 13/417/3Canh TuấtPháNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn0
Thứ Hai 14/418/3Tân HợiNguyNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2.5
Thứ Ba 15/419/3Nhâm TýThànhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Dực (sao xấu) · Trực Thành hợp việc kết hôn5
Thứ Tư 16/420/3Quý SửuThuNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn1.5
Thứ Năm 17/421/3Giáp DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Giác (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn10
Thứ Sáu 18/422/3Ất MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Bảy 19/423/3Bính ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ5.5
Chủ Nhật 20/424/3Đinh TỵTrừNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn6
Thứ Hai 21/425/3Mậu NgọMãnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn4.5
Thứ Ba 22/426/3Kỷ MùiBìnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn5.5
Thứ Tư 23/427/3Canh ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn8
Thứ Năm 24/428/3Tân DậuChấpNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Đẩu (sao tốt)8
Thứ Sáu 25/429/3Nhâm TuấtPháNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn0
Thứ Bảy 26/41/4Quý HợiNguyNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn3
Chủ Nhật 27/42/4Giáp TýThànhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Hư (sao xấu) · Trực Thành hợp việc kết hôn5
Thứ Hai 28/43/4Ất SửuThuNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Ba 29/44/4Bính DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Thất (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn10
Thứ Tư 30/45/4Đinh MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bế kỵ việc kết hôn0