Ngày Tốt Kết hôn Tháng 12/2022

Tháng 12/2022 có 7 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Sáu 2/12, Thứ Tư 21/12, Thứ Tư 28/12.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 12/2022

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Năm 1/128/11Mậu TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn0
Thứ Sáu 2/129/11Kỷ SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn10
Thứ Bảy 3/1210/11Canh DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Vị (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn5.5
Chủ Nhật 4/1211/11Tân MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Mão (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn4.5
Thứ Hai 5/1212/11Nhâm ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Tất (sao tốt)8
Thứ Ba 6/1213/11Quý TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Tư 7/1214/11Giáp NgọPháNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Phá kỵ việc kết hôn3.5
Thứ Năm 8/1215/11Ất MùiNguyNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn1
Thứ Sáu 9/1216/11Bính ThânThànhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Thành hợp việc kết hôn9
Thứ Bảy 10/1217/11Đinh DậuThuNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn3.5
Chủ Nhật 11/1218/11Mậu TuấtKhaiNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2.5
Thứ Hai 12/1219/11Kỷ HợiBếNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Trương (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn1
Thứ Ba 13/1220/11Canh TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Dực (sao xấu)6.5
Thứ Tư 14/1221/11Tân SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chẩn (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Trừ kỵ việc kết hôn4
Thứ Năm 15/1222/11Nhâm DầnMãnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn4
Thứ Sáu 16/1223/11Quý MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bình hợp việc kết hôn6.5
Thứ Bảy 17/1224/11Giáp ThìnĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Đê (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn4.5
Chủ Nhật 18/1225/11Ất TỵChấpNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Phòng (sao tốt)4
Thứ Hai 19/1226/11Bính NgọPháNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn2.5
Thứ Ba 20/1227/11Đinh MùiNguyNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Tư 21/1228/11Mậu ThânThànhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn10
Thứ Năm 22/1229/11Kỷ DậuThuNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn5.5
Thứ Sáu 23/121/12Canh TuấtKhaiNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn5
Thứ Bảy 24/122/12Tân HợiBếNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn0
Chủ Nhật 25/123/12Nhâm TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn4
Thứ Hai 26/124/12Quý SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn4
Thứ Ba 27/125/12Giáp DầnMãnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Mãn hợp việc kết hôn5.5
Thứ Tư 28/126/12Ất MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Bích (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn9.5
Thứ Năm 29/127/12Bính ThìnĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2
Thứ Sáu 30/128/12Đinh TỵChấpNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Lâu (sao tốt)4
Thứ Bảy 31/129/12Mậu NgọPháNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Vị (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn4.5