Ngày Tốt Kết hôn Tháng 10/2055

Tháng 10/2055 có 6 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Hai 4/10, Thứ Bảy 23/10, Thứ Sáu 29/10.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 10/2055

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Sáu 1/1011/8Canh ThìnNguyNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Nguy · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn0
Thứ Bảy 2/1012/8Tân TỵThànhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Thành · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Thành hợp việc kết hôn5
Chủ Nhật 3/1013/8Nhâm NgọThuNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn1
Thứ Hai 4/1014/8Quý MùiKhaiNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Khai · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc kết hôn10
Thứ Ba 5/1015/8Giáp ThânBếNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Bế · Sao Dực (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn0
Thứ Tư 6/1016/8Ất DậuKiếnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Chẩn (sao tốt)8.5
Thứ Năm 7/1017/8Bính TuấtTrừNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Giác (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn2
Thứ Sáu 8/1018/8Đinh HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn1.5
Thứ Bảy 9/1019/8Mậu TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Đê (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn4.5
Chủ Nhật 10/1020/8Kỷ SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn5.5
Thứ Hai 11/1021/8Canh DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn8.5
Thứ Ba 12/1022/8Tân MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn1.5
Thứ Tư 13/1023/8Nhâm ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Phá kỵ việc kết hôn3.5
Thứ Năm 14/1024/8Quý TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn5
Thứ Sáu 15/1025/8Giáp NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Thành hợp việc kết hôn5
Thứ Bảy 16/1026/8Ất MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn0
Chủ Nhật 17/1027/8Bính ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Khai hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn4.5
Thứ Hai 18/1028/8Đinh DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn3
Thứ Ba 19/1029/8Mậu TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Thất (sao tốt)4.5
Thứ Tư 20/101/9Kỷ HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Bích (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn6
Thứ Năm 21/102/9Canh TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn4.5
Thứ Sáu 22/103/9Tân SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bình hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn3
Thứ Bảy 23/104/9Nhâm DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Vị (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn10
Chủ Nhật 24/105/9Quý MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ1
Thứ Hai 25/106/9Giáp ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Tất (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn4.5
Thứ Ba 26/107/9Ất TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0.5
Thứ Tư 27/108/9Bính NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn7
Thứ Năm 28/109/9Đinh MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn1.5
Thứ Sáu 29/1010/9Mậu ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn9
Thứ Bảy 30/1011/9Kỷ DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn3
Chủ Nhật 31/1012/9Canh TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tinh (sao xấu)2.5