Ngày Tốt Cầu phúc Tháng 10/2055

Tháng 10/2055 có 8 ngày đẹp để đi lễ chùa, cúng bái, cầu an, giải hạn. Tốt nhất là Thứ Bảy 23/10, Thứ Hai 4/10, Thứ Tư 6/10.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm cầu phúc của mọi ngày tháng 10/2055

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Sáu 1/1011/8Canh ThìnNguyNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Nguy · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Nguy hợp việc cầu phúc2.5
Thứ Bảy 2/1012/8Tân TỵThànhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Thành · Sao Liễu (sao xấu)3.5
Chủ Nhật 3/1013/8Nhâm NgọThuNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Tam Nương4
Thứ Hai 4/1014/8Quý MùiKhaiNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Khai · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ8.5
Thứ Ba 5/1015/8Giáp ThânBếNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Bế · Sao Dực (sao xấu)1
Thứ Tư 6/1016/8Ất DậuKiếnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Chẩn (sao tốt)8.5
Thứ Năm 7/1017/8Bính TuấtTrừNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Giác (sao tốt)4
Thứ Sáu 8/1018/8Đinh HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương4.5
Thứ Bảy 9/1019/8Mậu TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Đê (sao xấu)3
Chủ Nhật 10/1020/8Kỷ SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Phòng (sao tốt)4
Thứ Hai 11/1021/8Canh DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Định hợp việc cầu phúc8.5
Thứ Ba 12/1022/8Tân MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương2.5
Thứ Tư 13/1023/8Nhâm ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ5.5
Thứ Năm 14/1024/8Quý TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Nguy hợp việc cầu phúc8.5
Thứ Sáu 15/1025/8Giáp NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Ngưu (sao xấu)3.5
Thứ Bảy 16/1026/8Ất MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nữ (sao xấu)1.5
Chủ Nhật 17/1027/8Bính ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật4
Thứ Hai 18/1028/8Đinh DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Nguy (sao xấu)5
Thứ Ba 19/1029/8Mậu TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Thất (sao tốt)4.5
Thứ Tư 20/101/9Kỷ HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Bích (sao tốt)8
Thứ Năm 21/102/9Canh TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Khuê (sao xấu)3
Thứ Sáu 22/103/9Tân SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương2.5
Thứ Bảy 23/104/9Nhâm DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Vị (sao tốt) · Trực Định hợp việc cầu phúc10
Chủ Nhật 24/105/9Quý MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ1
Thứ Hai 25/106/9Giáp ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Tất (sao tốt)6.5
Thứ Ba 26/107/9Ất TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy hợp việc cầu phúc5
Thứ Tư 27/108/9Bính NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Sâm (sao tốt)5.5
Thứ Năm 28/109/9Đinh MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Tỉnh (sao tốt)3.5
Thứ Sáu 29/1010/9Mậu ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Quỷ (sao xấu)7.5
Thứ Bảy 30/1011/9Kỷ DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Liễu (sao xấu)5
Chủ Nhật 31/1012/9Canh TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tinh (sao xấu)2.5