Ngày Tốt Kết hôn Tháng 10/2048

Tháng 10/2048 có 8 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Bảy 17/10, Chủ Nhật 11/10, Thứ Sáu 23/10.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 10/2048

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Năm 1/1024/8Giáp ThìnNguyNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Nguy · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn0
Thứ Sáu 2/1025/8Ất TỵThànhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Thành · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn7
Thứ Bảy 3/1026/8Bính NgọThuNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Vị (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn5.5
Chủ Nhật 4/1027/8Đinh MùiKhaiNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Khai · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Khai hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn4.5
Thứ Hai 5/1028/8Mậu ThânBếNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Bế · Sao Tất (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn1
Thứ Ba 6/1029/8Kỷ DậuKiếnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Chủy (sao xấu)6.5
Thứ Tư 7/1030/8Canh TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Sâm (sao tốt)4.5
Thứ Năm 8/101/9Tân HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn6
Thứ Sáu 9/102/9Nhâm TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn4.5
Thứ Bảy 10/103/9Quý SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bình hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn1
Chủ Nhật 11/104/9Giáp DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn8.5
Thứ Hai 12/105/9Ất MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ3
Thứ Ba 13/106/9Bính ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Dực (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn2.5
Thứ Tư 14/107/9Đinh TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2.5
Thứ Năm 15/108/9Mậu NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Giác (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn7
Thứ Sáu 16/109/9Kỷ MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Cang (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn0
Thứ Bảy 17/1010/9Canh ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Đê (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn9
Chủ Nhật 18/1011/9Tân DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn5
Thứ Hai 19/1012/9Nhâm TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tâm (sao xấu)2.5
Thứ Ba 20/1013/9Quý HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn3.5
Thứ Tư 21/1014/9Giáp TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Mãn hợp việc kết hôn5.5
Thứ Năm 22/1015/9Ất SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn5.5
Thứ Sáu 23/1016/9Bính DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn8.5
Thứ Bảy 24/1017/9Đinh MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Nữ (sao xấu)2
Chủ Nhật 25/1018/9Mậu ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Hai 26/1019/9Kỷ TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn3
Thứ Ba 27/1020/9Canh NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Thất (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn7
Thứ Tư 28/1021/9Tân MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Bích (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn1.5
Thứ Năm 29/1022/9Nhâm ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn6.5
Thứ Sáu 30/1023/9Quý DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bế kỵ việc kết hôn4
Thứ Bảy 31/1024/9Giáp TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Vị (sao tốt)4.5