Ngày Tốt Kết hôn Tháng 10/2044

Tháng 10/2044 có 7 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Năm 20/10, Thứ Tư 26/10, Thứ Bảy 1/10.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 10/2044

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Bảy 1/1011/8Quý MùiKhaiNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Khai · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn9
Chủ Nhật 2/1012/8Giáp ThânBếNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Bế · Sao Hư (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn0
Thứ Hai 3/1013/8Ất DậuKiếnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn4
Thứ Ba 4/1014/8Bính TuấtTrừNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Trừ kỵ việc kết hôn1
Thứ Tư 5/1015/8Đinh HợiMãnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Mãn · Sao Bích (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn6.5
Thứ Năm 6/1016/8Mậu TýBìnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn7.5
Thứ Sáu 7/1017/8Kỷ SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn5.5
Thứ Bảy 8/1018/8Canh DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn8
Chủ Nhật 9/1019/8Tân MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Mão (sao xấu)2
Thứ Hai 10/1020/8Nhâm ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Tất (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn4.5
Thứ Ba 11/1021/8Quý TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn3
Thứ Tư 12/1022/8Giáp NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn4.5
Thứ Năm 13/1023/8Ất MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thu kỵ việc kết hôn0.5
Thứ Sáu 14/1024/8Bính ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn9
Thứ Bảy 15/1025/8Đinh DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn3
Chủ Nhật 16/1026/8Mậu TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tinh (sao xấu)2.5
Thứ Hai 17/1027/8Kỷ HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Trừ kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn1.5
Thứ Ba 18/1028/8Canh TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Dực (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn4.5
Thứ Tư 19/1029/8Tân SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn5.5
Thứ Năm 20/1030/8Nhâm DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Giác (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn10
Thứ Sáu 21/101/9Quý MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Cang (sao xấu)2
Thứ Bảy 22/102/9Giáp ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Đê (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn2.5
Chủ Nhật 23/103/9Ất TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2.5
Thứ Hai 24/104/9Bính NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Thành hợp việc kết hôn5
Thứ Ba 25/105/9Đinh MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thu kỵ việc kết hôn0.5
Thứ Tư 26/106/9Mậu ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn10
Thứ Năm 27/107/9Kỷ DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2.5
Thứ Sáu 28/108/9Canh TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Ngưu (sao xấu)2.5
Thứ Bảy 29/109/9Tân HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn4
Chủ Nhật 30/1010/9Nhâm TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Hư (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn4.5
Thứ Hai 31/1011/9Quý SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn3.5