Ngày Tốt Kết hôn Tháng 1/2055

Tháng 1/2055 có 9 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Ba 5/1, Thứ Năm 21/1, Chủ Nhật 17/1.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 1/2055

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Sáu 1/14/12Đinh MùiNguyNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Cang (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn0
Thứ Bảy 2/15/12Mậu ThânThànhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thành hợp việc kết hôn8
Chủ Nhật 3/16/12Kỷ DậuThuNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn5.5
Thứ Hai 4/17/12Canh TuấtKhaiNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2.5
Thứ Ba 5/18/12Tân HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn10
Thứ Tư 6/19/12Nhâm TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn1
Thứ Năm 7/110/12Quý SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Đẩu (sao tốt)4.5
Thứ Sáu 8/111/12Giáp DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn4
Thứ Bảy 9/112/12Ất MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn8.5
Chủ Nhật 10/113/12Bính ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bình hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn1
Thứ Hai 11/114/12Đinh TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Định hợp việc kết hôn7.5
Thứ Ba 12/115/12Mậu NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Thất (sao tốt)4
Thứ Tư 13/116/12Kỷ MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Bích (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn0.5
Thứ Năm 14/117/12Canh ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn3
Thứ Sáu 15/118/12Tân DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn4.5
Thứ Bảy 16/119/12Nhâm TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Vị (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Thu kỵ việc kết hôn3.5
Chủ Nhật 17/120/12Quý HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Mão (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn9
Thứ Hai 18/121/12Giáp TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Tất (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn1
Thứ Ba 19/122/12Ất SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Tư 20/123/12Bính DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Trừ kỵ việc kết hôn5
Thứ Năm 21/124/12Đinh MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn10
Thứ Sáu 22/125/12Mậu ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn3.5
Thứ Bảy 23/126/12Kỷ TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn8.5
Chủ Nhật 24/127/12Canh NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Hai 25/128/12Tân MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Trương (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn0.5
Thứ Ba 26/129/12Nhâm ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Dực (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn3
Thứ Tư 27/130/12Quý DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn7
Thứ Năm 28/11/1Giáp TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Giác (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn5.5
Thứ Sáu 29/12/1Ất HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Cang (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn9
Thứ Bảy 30/13/1Bính TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Chủ Nhật 31/14/1Đinh SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Phòng (sao tốt)4.5