Ngày Tốt Kết hôn Tháng 1/2041

Tháng 1/2041 có 8 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Năm 10/1, Thứ Ba 22/1, Thứ Tư 30/1.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 1/2041

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Ba 1/129/11Giáp NgọPháNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Thất (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn4.5
Thứ Tư 2/130/11Ất MùiNguyNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Bích (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn1
Thứ Năm 3/11/12Bính ThânThànhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Thành hợp việc kết hôn9
Thứ Sáu 4/12/12Đinh DậuThuNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn5.5
Thứ Bảy 5/13/12Mậu TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn3
Chủ Nhật 6/14/12Kỷ HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Mão (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn9
Thứ Hai 7/15/12Canh TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bế kỵ việc kết hôn0
Thứ Ba 8/16/12Tân SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Chủy (sao xấu)2.5
Thứ Tư 9/17/12Nhâm DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn3.5
Thứ Năm 10/18/12Quý MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn10
Thứ Sáu 11/19/12Giáp ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn3.5
Thứ Bảy 12/110/12Ất TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn8.5
Chủ Nhật 13/111/12Bính NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tinh (sao xấu)2
Thứ Hai 14/112/12Đinh MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Trương (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn0.5
Thứ Ba 15/113/12Mậu ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0.5
Thứ Tư 16/114/12Kỷ DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thành hợp việc kết hôn6
Thứ Năm 17/115/12Canh TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Giác (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn5.5
Thứ Sáu 18/116/12Tân HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Cang (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn9
Thứ Bảy 19/117/12Nhâm TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Đê (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn0
Chủ Nhật 20/118/12Quý SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn2
Thứ Hai 21/119/12Giáp DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tâm (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Trừ kỵ việc kết hôn2
Thứ Ba 22/120/12Ất MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn10
Thứ Tư 23/121/12Bính ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn5.5
Thứ Năm 24/122/12Đinh TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn8
Thứ Sáu 25/123/12Mậu NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ1
Thứ Bảy 26/124/12Kỷ MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn0
Chủ Nhật 27/125/12Canh ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Hư (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn3
Thứ Hai 28/126/12Tân DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Thành hợp việc kết hôn5
Thứ Ba 29/127/12Nhâm TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn3
Thứ Tư 30/128/12Quý HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Bích (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn10
Thứ Năm 31/129/12Giáp TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn0