Ngày Tốt Kết hôn Tháng 1/2033

Tháng 1/2033 có 8 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Năm 6/1, Thứ Tư 12/1, Thứ Hai 24/1.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 1/2033

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Bảy 1/11/12Nhâm TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Đê (sao xấu)6.5
Chủ Nhật 2/12/12Quý SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn6
Thứ Hai 3/13/12Giáp DầnMãnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2
Thứ Ba 4/14/12Ất MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn9.5
Thứ Tư 5/15/12Bính ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bình hợp việc kết hôn4.5
Thứ Năm 6/16/12Đinh TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn10
Thứ Sáu 7/17/12Mậu NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Bảy 8/18/12Kỷ MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn0
Chủ Nhật 9/19/12Canh ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Hư (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn3
Thứ Hai 10/110/12Tân DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Thành hợp việc kết hôn5
Thứ Ba 11/111/12Nhâm TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Thất (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn5.5
Thứ Tư 12/112/12Quý HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Bích (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn10
Thứ Năm 13/113/12Giáp TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Sáu 14/114/12Ất SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ3.5
Thứ Bảy 15/115/12Bính DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Vị (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn6
Chủ Nhật 16/116/12Đinh MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Mão (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn8.5
Thứ Hai 17/117/12Mậu ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tất (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn5.5
Thứ Ba 18/118/12Kỷ TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn6
Thứ Tư 19/119/12Canh NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Sâm (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật2
Thứ Năm 20/120/12Tân MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn0.5
Thứ Sáu 21/121/12Nhâm ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn3
Thứ Bảy 22/122/12Quý DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2.5
Chủ Nhật 23/123/12Giáp TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thu kỵ việc kết hôn2.5
Thứ Hai 24/124/12Ất HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Trương (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn10
Thứ Ba 25/125/12Bính TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Dực (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn0
Thứ Tư 26/126/12Đinh SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Chẩn (sao tốt)4.5
Thứ Năm 27/127/12Mậu DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn3.5
Thứ Sáu 28/128/12Kỷ MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Cang (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn8.5
Thứ Bảy 29/129/12Canh ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Đê (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn3.5
Chủ Nhật 30/130/12Tân TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn10
Thứ Hai 31/11/1Nhâm NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tâm (sao xấu)2