Ngày Tốt Cầu phúc Tháng 1/2033

Tháng 1/2033 có 15 ngày đẹp để đi lễ chùa, cúng bái, cầu an, giải hạn. Tốt nhất là Thứ Năm 6/1, Chủ Nhật 30/1, Thứ Tư 12/1.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm cầu phúc của mọi ngày tháng 1/2033

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Bảy 1/11/12Nhâm TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Đê (sao xấu)6.5
Chủ Nhật 2/12/12Quý SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Phòng (sao tốt)8
Thứ Hai 3/13/12Giáp DầnMãnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương1.5
Thứ Ba 4/14/12Ất MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Vĩ (sao tốt)8
Thứ Tư 5/15/12Bính ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ3
Thứ Năm 6/16/12Đinh TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Định hợp việc cầu phúc10
Thứ Sáu 7/17/12Mậu NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương0.5
Thứ Bảy 8/18/12Kỷ MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Nữ (sao xấu)0.5
Chủ Nhật 9/19/12Canh ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Hư (sao xấu) · Trực Nguy hợp việc cầu phúc6.5
Thứ Hai 10/110/12Tân DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Nguy (sao xấu)3.5
Thứ Ba 11/111/12Nhâm TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Thất (sao tốt)7.5
Thứ Tư 12/112/12Quý HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Bích (sao tốt)9.5
Thứ Năm 13/113/12Giáp TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương0
Thứ Sáu 14/114/12Ất SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ3.5
Thứ Bảy 15/115/12Bính DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Vị (sao tốt)8
Chủ Nhật 16/116/12Đinh MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Mão (sao xấu)7
Thứ Hai 17/117/12Mậu ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tất (sao tốt)4
Thứ Ba 18/118/12Kỷ TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc cầu phúc7
Thứ Tư 19/119/12Canh NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Sâm (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật2
Thứ Năm 20/120/12Tân MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Tỉnh (sao tốt)2.5
Thứ Sáu 21/121/12Nhâm ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Nguy hợp việc cầu phúc6.5
Thứ Bảy 22/122/12Quý DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương2
Chủ Nhật 23/123/12Giáp TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ4.5
Thứ Hai 24/124/12Ất HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Trương (sao tốt)9.5
Thứ Ba 25/125/12Bính TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Dực (sao xấu)1
Thứ Tư 26/126/12Đinh SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Chẩn (sao tốt)4.5
Thứ Năm 27/127/12Mậu DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương6.5
Thứ Sáu 28/128/12Kỷ MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Cang (sao xấu)7
Thứ Bảy 29/129/12Canh ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Đê (sao xấu)2
Chủ Nhật 30/130/12Tân TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Định hợp việc cầu phúc10
Thứ Hai 31/11/1Nhâm NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tâm (sao xấu)2