Ngày Tốt Động thổ Tháng 9/2048

Tháng 9/2048 có 9 ngày đẹp để động thổ, khởi công xây nhà, đào móng. Tốt nhất là Thứ Ba 22/9, Thứ Năm 24/9, Thứ Năm 10/9.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm động thổ của mọi ngày tháng 9/2048

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Ba 1/923/7Giáp TuấtMãnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Mãn · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ8
Thứ Tư 2/924/7Ất HợiBìnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Bích (sao tốt)4
Thứ Năm 3/925/7Bính TýĐịnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Định · Sao Khuê (sao xấu)7
Thứ Sáu 4/926/7Đinh SửuChấpNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Lâu (sao tốt)8
Thứ Bảy 5/927/7Mậu DầnPháNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Phá · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương1
Chủ Nhật 6/928/7Kỷ MãoNguyNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Nguy · Sao Mão (sao xấu)1
Thứ Hai 7/929/7Canh ThìnNguyNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Nguy · Sao Tất (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật · Dương Công Kỵ Nhật kỵ động thổ0
Thứ Ba 8/91/8Tân TỵThànhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Thành · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Thành hợp việc động thổ5
Thứ Tư 9/92/8Nhâm NgọThuNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc động thổ5.5
Thứ Năm 10/93/8Quý MùiKhaiNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Khai · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc động thổ9.5
Thứ Sáu 11/94/8Giáp ThânBếNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Bế · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc động thổ0
Thứ Bảy 12/95/8Ất DậuKiếnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Kiến hợp việc động thổ7
Chủ Nhật 13/96/8Bính TuấtTrừNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tinh (sao xấu)2
Thứ Hai 14/97/8Đinh HợiMãnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Mãn · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương3.5
Thứ Ba 15/98/8Mậu TýBìnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Dực (sao xấu)6
Thứ Tư 16/99/8Kỷ SửuĐịnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Định · Sao Chẩn (sao tốt)5
Thứ Năm 17/910/8Canh DầnChấpNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Giác (sao tốt)8
Thứ Sáu 18/911/8Tân MãoPháNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Phá · Sao Cang (sao xấu)4.5
Thứ Bảy 19/912/8Nhâm ThìnNguyNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Nguy · Sao Đê (sao xấu)1
Chủ Nhật 20/913/8Quý TỵThànhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Thành · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc động thổ5.5
Thứ Hai 21/914/8Giáp NgọThuNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thu kỵ việc động thổ2.5
Thứ Ba 22/915/8Ất MùiKhaiNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Khai · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Khai hợp việc động thổ10
Thứ Tư 23/916/8Bính ThânBếNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Bế · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc động thổ1
Thứ Năm 24/917/8Đinh DậuKiếnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc động thổ10
Thứ Sáu 25/918/8Mậu TuấtTrừNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương0.5
Thứ Bảy 26/919/8Kỷ HợiMãnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Mãn · Sao Nữ (sao xấu)3
Chủ Nhật 27/920/8Canh TýBìnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Hư (sao xấu)6
Thứ Hai 28/921/8Tân SửuĐịnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Định · Sao Nguy (sao xấu)3
Thứ Ba 29/922/8Nhâm DầnChấpNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương6.5
Thứ Tư 30/923/8Quý MãoPháNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Phá · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ5.5