Ngày Tốt Động thổ Tháng 6/2049

Tháng 6/2049 có 7 ngày đẹp để động thổ, khởi công xây nhà, đào móng. Tốt nhất là Thứ Năm 24/6, Thứ Ba 1/6, Thứ Hai 14/6.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm động thổ của mọi ngày tháng 6/2049

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Ba 1/62/5Đinh MùiMãnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Vĩ (sao tốt)9
Thứ Tư 2/63/5Mậu ThânBìnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương2.5
Thứ Năm 3/64/5Kỷ DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Đẩu (sao tốt)5
Thứ Sáu 4/65/5Canh TuấtChấpNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật · Dương Công Kỵ Nhật kỵ động thổ2
Thứ Bảy 5/66/5Tân HợiChấpNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nữ (sao xấu)2
Chủ Nhật 6/67/5Nhâm TýPháNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương3
Thứ Hai 7/68/5Quý SửuNguyNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Nguy (sao xấu)5
Thứ Ba 8/69/5Giáp DầnThànhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Thất (sao tốt) · Trực Thành hợp việc động thổ7
Thứ Tư 9/610/5Ất MãoThuNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Bích (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc động thổ5.5
Thứ Năm 10/611/5Bính ThìnKhaiNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Khai hợp việc động thổ5
Thứ Sáu 11/612/5Đinh TỵBếNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc động thổ1
Thứ Bảy 12/613/5Mậu NgọKiếnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc động thổ8.5
Chủ Nhật 13/614/5Kỷ MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ1
Thứ Hai 14/615/5Canh ThânMãnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Tất (sao tốt)9
Thứ Ba 15/616/5Tân DậuBìnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chủy (sao xấu)6
Thứ Tư 16/617/5Nhâm TuấtĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Sâm (sao tốt)5
Thứ Năm 17/618/5Quý HợiChấpNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương2.5
Thứ Sáu 18/619/5Giáp TýPháNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Quỷ (sao xấu)4.5
Thứ Bảy 19/620/5Ất SửuNguyNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Liễu (sao xấu)5
Chủ Nhật 20/621/5Bính DầnThànhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Thành hợp việc động thổ5
Thứ Hai 21/622/5Đinh MãoThuNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc động thổ4
Thứ Ba 22/623/5Mậu ThìnKhaiNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc động thổ4
Thứ Tư 23/624/5Kỷ TỵBếNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc động thổ1
Thứ Năm 24/625/5Canh NgọKiếnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Giác (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc động thổ10
Thứ Sáu 25/626/5Tân MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Cang (sao xấu)2
Thứ Bảy 26/627/5Nhâm ThânMãnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương5.5
Chủ Nhật 27/628/5Quý DậuBìnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Phòng (sao tốt)8
Thứ Hai 28/629/5Giáp TuấtĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Tâm (sao xấu)3
Thứ Ba 29/630/5Ất HợiChấpNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Vĩ (sao tốt)4
Thứ Tư 30/61/6Bính TýPháNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Cơ (sao tốt)6.5