Ngày Tốt Động thổ Tháng 6/2041

Tháng 6/2041 có 9 ngày đẹp để động thổ, khởi công xây nhà, đào móng. Tốt nhất là Thứ Năm 6/6, Thứ Ba 18/6, Chủ Nhật 9/6.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm động thổ của mọi ngày tháng 6/2041

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Bảy 1/63/5Ất SửuThànhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc động thổ7.5
Chủ Nhật 2/64/5Bính DầnThuNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc động thổ0
Thứ Hai 3/65/5Đinh MãoKhaiNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Khai hợp việc động thổ · Dương Công Kỵ Nhật kỵ động thổ3
Thứ Ba 4/66/5Mậu ThìnBếNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Dực (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc động thổ3
Thứ Tư 5/67/5Kỷ TỵBếNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc động thổ0
Thứ Năm 6/68/5Canh NgọKiếnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Giác (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc động thổ10
Thứ Sáu 7/69/5Tân MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Cang (sao xấu)2
Thứ Bảy 8/610/5Nhâm ThânMãnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Đê (sao xấu)7
Chủ Nhật 9/611/5Quý DậuBìnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Phòng (sao tốt)8
Thứ Hai 10/612/5Giáp TuấtĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Tâm (sao xấu)3
Thứ Ba 11/613/5Ất HợiChấpNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương2.5
Thứ Tư 12/614/5Bính TýPháNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ5.5
Thứ Năm 13/615/5Đinh SửuNguyNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Đẩu (sao tốt)7
Thứ Sáu 14/616/5Mậu DầnThànhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Thành hợp việc động thổ5
Thứ Bảy 15/617/5Kỷ MãoThuNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc động thổ3.5
Chủ Nhật 16/618/5Canh ThìnKhaiNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc động thổ3.5
Thứ Hai 17/619/5Tân TỵBếNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc động thổ0
Thứ Ba 18/620/5Nhâm NgọKiếnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Thất (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc động thổ10
Thứ Tư 19/621/5Quý MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Bích (sao tốt)4
Thứ Năm 20/622/5Giáp ThânMãnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương5.5
Thứ Sáu 21/623/5Ất DậuBìnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ7
Thứ Bảy 22/624/5Bính TuấtĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Vị (sao tốt)5
Chủ Nhật 23/625/5Đinh HợiChấpNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Mão (sao xấu)2
Thứ Hai 24/626/5Mậu TýPháNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Tất (sao tốt)6.5
Thứ Ba 25/627/5Kỷ SửuNguyNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương3.5
Thứ Tư 26/628/5Canh DầnThànhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Thành hợp việc động thổ7
Thứ Năm 27/629/5Tân MãoThuNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc động thổ5.5
Thứ Sáu 28/61/6Nhâm ThìnKhaiNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Khai hợp việc động thổ5
Thứ Bảy 29/62/6Quý TỵBếNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc động thổ0
Chủ Nhật 30/63/6Giáp NgọKiếnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Kiến hợp việc động thổ · Dương Công Kỵ Nhật kỵ động thổ3.5