Ngày Tốt Động thổ Tháng 3/2054

Tháng 3/2054 có 8 ngày đẹp để động thổ, khởi công xây nhà, đào móng. Tốt nhất là Thứ Tư 4/3, Thứ Tư 18/3, Thứ Sáu 27/3.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm động thổ của mọi ngày tháng 3/2054

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Chủ Nhật 1/322/1Tân SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc động thổ3.5
Thứ Hai 2/323/1Nhâm DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Kiến hợp việc động thổ3
Thứ Ba 3/324/1Quý MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Vĩ (sao tốt)4
Thứ Tư 4/325/1Giáp ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Cơ (sao tốt)9
Thứ Năm 5/326/1Ất TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Đẩu (sao tốt)5
Thứ Sáu 6/327/1Bính NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương4.5
Thứ Bảy 7/328/1Đinh MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Nữ (sao xấu)7
Chủ Nhật 8/329/1Mậu ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Hư (sao xấu)2
Thứ Hai 9/31/2Kỷ DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Nguy (sao xấu)4.5
Thứ Ba 10/32/2Canh TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Thất (sao tốt)3
Thứ Tư 11/33/2Tân HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc động thổ5.5
Thứ Năm 12/34/2Nhâm TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc động thổ3.5
Thứ Sáu 13/35/2Quý SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc động thổ6
Thứ Bảy 14/36/2Giáp DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Vị (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc động thổ5
Chủ Nhật 15/37/2Ất MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc động thổ6.5
Thứ Hai 16/38/2Bính ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tất (sao tốt)4
Thứ Ba 17/39/2Đinh TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Chủy (sao xấu)3
Thứ Tư 18/310/2Mậu NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Sâm (sao tốt)8
Thứ Năm 19/311/2Kỷ MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Tỉnh (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật · Dương Công Kỵ Nhật kỵ động thổ6
Thứ Sáu 20/312/2Canh ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Quỷ (sao xấu)2
Thứ Bảy 21/313/2Tân DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương3
Chủ Nhật 22/314/2Nhâm TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ0
Thứ Hai 23/315/2Quý HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Trương (sao tốt) · Trực Thành hợp việc động thổ7
Thứ Ba 24/316/2Giáp TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Dực (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc động thổ3.5
Thứ Tư 25/317/2Ất SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Khai hợp việc động thổ7
Thứ Năm 26/318/2Bính DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc động thổ3.5
Thứ Sáu 27/319/2Đinh MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Cang (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc động thổ8
Thứ Bảy 28/320/2Mậu ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Đê (sao xấu)2
Chủ Nhật 29/321/2Kỷ TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Phòng (sao tốt)5
Thứ Hai 30/322/2Canh NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương4.5
Thứ Ba 31/323/2Tân MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ8