Ngày Tốt Động thổ Tháng 3/2051

Tháng 3/2051 có 10 ngày đẹp để động thổ, khởi công xây nhà, đào móng. Tốt nhất là Thứ Năm 2/3, Thứ Ba 7/3, Thứ Năm 23/3.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm động thổ của mọi ngày tháng 3/2051

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Tư 1/319/1Ất DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Chẩn (sao tốt)3
Thứ Năm 2/320/1Bính TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Giác (sao tốt) · Trực Thành hợp việc động thổ10
Thứ Sáu 3/321/1Đinh HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Cang (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc động thổ0
Thứ Bảy 4/322/1Mậu TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc động thổ7.5
Chủ Nhật 5/323/1Kỷ SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc động thổ6
Thứ Hai 6/324/1Canh DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc động thổ3
Thứ Ba 7/325/1Tân MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc động thổ10
Thứ Tư 8/326/1Nhâm ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Cơ (sao tốt)4
Thứ Năm 9/327/1Quý TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương3.5
Thứ Sáu 10/328/1Giáp NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Ngưu (sao xấu)6
Thứ Bảy 11/329/1Ất MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Nữ (sao xấu)7
Chủ Nhật 12/31/2Bính ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Hư (sao xấu)2
Thứ Hai 13/32/2Đinh DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Nguy (sao xấu)4.5
Thứ Ba 14/33/2Mậu TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương1.5
Thứ Tư 15/34/2Kỷ HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Bích (sao tốt) · Trực Thành hợp việc động thổ7
Thứ Năm 16/35/2Canh TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thu kỵ việc động thổ2.5
Thứ Sáu 17/36/2Tân SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Khai hợp việc động thổ7
Thứ Bảy 18/37/2Nhâm DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc động thổ3.5
Chủ Nhật 19/38/2Quý MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Mão (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc động thổ8
Thứ Hai 20/39/2Giáp ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tất (sao tốt)4
Thứ Ba 21/310/2Ất TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Chủy (sao xấu)3
Thứ Tư 22/311/2Bính NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Sâm (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật · Dương Công Kỵ Nhật kỵ động thổ5
Thứ Năm 23/312/2Đinh MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Tỉnh (sao tốt)9
Thứ Sáu 24/313/2Mậu ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương0.5
Thứ Bảy 25/314/2Kỷ DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ3.5
Chủ Nhật 26/315/2Canh TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Tinh (sao xấu)1
Thứ Hai 27/316/2Tân HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Trương (sao tốt) · Trực Thành hợp việc động thổ7
Thứ Ba 28/317/2Nhâm TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Dực (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc động thổ3.5
Thứ Tư 29/318/2Quý SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc động thổ5.5
Thứ Năm 30/319/2Giáp DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Giác (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc động thổ5
Thứ Sáu 31/320/2Ất MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Cang (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc động thổ8