Ngày Tốt Động thổ Tháng 10/2032

Tháng 10/2032 có 10 ngày đẹp để động thổ, khởi công xây nhà, đào móng. Tốt nhất là Thứ Hai 4/10, Thứ Bảy 23/10, Thứ Sáu 29/10.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm động thổ của mọi ngày tháng 10/2032

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Sáu 1/1027/8Canh ThìnNguyNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Nguy · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Dương Công Kỵ Nhật kỵ động thổ0
Thứ Bảy 2/1028/8Tân TỵThànhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Thành · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Thành hợp việc động thổ5
Chủ Nhật 3/1029/8Nhâm NgọThuNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc động thổ3.5
Thứ Hai 4/101/9Quý MùiKhaiNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Khai · Sao Trương (sao tốt) · Trực Khai hợp việc động thổ10
Thứ Ba 5/102/9Giáp ThânBếNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Bế · Sao Dực (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc động thổ0
Thứ Tư 6/103/9Ất DậuKiếnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc động thổ8.5
Thứ Năm 7/104/9Bính TuấtTrừNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Giác (sao tốt)4
Thứ Sáu 8/105/9Đinh HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ5
Thứ Bảy 9/106/9Mậu TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Đê (sao xấu)3
Chủ Nhật 10/107/9Kỷ SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương2.5
Thứ Hai 11/108/9Canh DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Tâm (sao xấu)7
Thứ Ba 12/109/9Tân MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Vĩ (sao tốt)4
Thứ Tư 13/1010/9Nhâm ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Cơ (sao tốt)6.5
Thứ Năm 14/1011/9Quý TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Đẩu (sao tốt)7
Thứ Sáu 15/1012/9Giáp NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Thành hợp việc động thổ5
Thứ Bảy 16/1013/9Ất MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc động thổ0
Chủ Nhật 17/1014/9Bính ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc động thổ8
Thứ Hai 18/1015/9Đinh DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc động thổ3
Thứ Ba 19/1016/9Mậu TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Thất (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc động thổ6
Thứ Tư 20/1017/9Kỷ HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Bích (sao tốt)8
Thứ Năm 21/1018/9Canh TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương1.5
Thứ Sáu 22/1019/9Tân SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Lâu (sao tốt)4
Thứ Bảy 23/1020/9Nhâm DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Vị (sao tốt)9
Chủ Nhật 24/1021/9Quý MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Mão (sao xấu)2
Thứ Hai 25/1022/9Giáp ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương5
Thứ Ba 26/1023/9Ất TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ4
Thứ Tư 27/1024/9Bính NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Thành hợp việc động thổ7
Thứ Năm 28/1025/9Đinh MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Thu kỵ việc động thổ · Dương Công Kỵ Nhật kỵ động thổ0
Thứ Sáu 29/1026/9Mậu ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Khai hợp việc động thổ9
Thứ Bảy 30/1027/9Kỷ DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc động thổ1.5
Chủ Nhật 31/1028/9Canh TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc động thổ4