Ngày Tốt Động thổ Tháng 10/2020

Tháng 10/2020 có 6 ngày đẹp để động thổ, khởi công xây nhà, đào móng. Tốt nhất là Thứ Tư 7/10, Thứ Tư 14/10, Thứ Ba 20/10.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm động thổ của mọi ngày tháng 10/2020

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Năm 1/1015/8Đinh SửuĐịnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Định · Sao Đẩu (sao tốt)5
Thứ Sáu 2/1016/8Mậu DầnChấpNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Ngưu (sao xấu)6
Thứ Bảy 3/1017/8Kỷ MãoPháNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Phá · Sao Nữ (sao xấu)4.5
Chủ Nhật 4/1018/8Canh ThìnNguyNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Nguy · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương0
Thứ Hai 5/1019/8Tân TỵThànhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Thành · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Thành hợp việc động thổ5
Thứ Ba 6/1020/8Nhâm NgọThuNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Thất (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc động thổ5.5
Thứ Tư 7/1021/8Quý MùiKhaiNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Khai · Sao Bích (sao tốt) · Trực Khai hợp việc động thổ10
Thứ Năm 8/1022/8Giáp ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc động thổ7.5
Thứ Sáu 9/1023/8Ất DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bế kỵ việc động thổ4
Thứ Bảy 10/1024/8Bính TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Vị (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc động thổ6
Chủ Nhật 11/1025/8Đinh HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Mão (sao xấu)6
Thứ Hai 12/1026/8Mậu TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Tất (sao tốt)5
Thứ Ba 13/1027/8Kỷ SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Dương Công Kỵ Nhật kỵ động thổ0
Thứ Tư 14/1028/8Canh DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Sâm (sao tốt)9
Thứ Năm 15/1029/8Tân MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Tỉnh (sao tốt)4
Thứ Sáu 16/1030/8Nhâm ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Quỷ (sao xấu)4.5
Thứ Bảy 17/101/9Quý TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Liễu (sao xấu)5
Chủ Nhật 18/102/9Giáp NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Thành hợp việc động thổ5
Thứ Hai 19/103/9Ất MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc động thổ0
Thứ Ba 20/104/9Bính ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Dực (sao xấu) · Trực Khai hợp việc động thổ9
Thứ Tư 21/105/9Đinh DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bế kỵ việc động thổ4
Thứ Năm 22/106/9Mậu TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Giác (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc động thổ6
Thứ Sáu 23/107/9Kỷ HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương4.5
Thứ Bảy 24/108/9Canh TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Đê (sao xấu)3
Chủ Nhật 25/109/9Tân SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Phòng (sao tốt)4
Thứ Hai 26/1010/9Nhâm DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Tâm (sao xấu)7
Thứ Ba 27/1011/9Quý MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Vĩ (sao tốt)4
Thứ Tư 28/1012/9Giáp ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Cơ (sao tốt)6.5
Thứ Năm 29/1013/9Ất TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương5.5
Thứ Sáu 30/1014/9Bính NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thành hợp việc động thổ4
Thứ Bảy 31/1015/9Đinh MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc động thổ0